Tìm kiếm

Tra Từ

CỨNG CỎI, Sự (Hoặc sự cứng lòng, cứng cổ, cố chấp, chấp nhứt, v.v.)

CỨNG CỎI, Sự (Hoặc sự cứng lòng, cứng cổ, cố chấp, chấp nhứt, v.v.)

Nghiêm cấm sự cứng cỏi Phục truyền 29:19; 2 Sử ký 30:8; Thi thiên 78:8

Sự cứng cỏi do:

Sự không tin 2 Các vua 17:14

Lòng kiêu ngạo Nê-hê-mi 9:16, 29; Giê-rê-mi 13:10

Lòng ác Giê-rê-mi 7:24; 16:12

Sự cứng cỏi được bày tỏ ra bởi:

Không khứng nghe lời Đức Chúa Trời Châm ngôn 1:24; Giê-rê-mi 7:24; 13:10; 16:12; Ô-sê 13:6-7; Xa-cha-ri 7:11-12

Không chịu nghe theo luật pháp của Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 9:16

Bạn nghịch với Đức Chúa Trời Phục truyền 31:27; Thi thiên 78:8

Không khứng vâng phục sự sửa phạt Phục truyền 21:18; Giê-rê-mi 5:3; 7:28

Chống nghịch Thánh Linh Công vụ 7:51

Theo lòng gian mưu Giê-rê-mi 7:24; 23:17

Cứng cổ Nê-hê-mi 9:16

Rắn lòng 2 Sử ký 36:13

Không khứng trở lại cùng Đức Chúa Trời 2 Sử ký 36:13; Giê-rê-mi 3:7; 5:3

Thụt lui Giê-rê-mi 7:24

Sự cứng cỏi là tội rất nặng 1 Sa-mu-ên 15:23

Sự cứng cỏi là tánh nết của kẻ ác Các quan xét 2:19; Giê-rê-mi 8:5; Ê-xê-chiên 2:4; 3:7

Hình phạt gớm ghê của kẻ cứng cỏi Lê-vi 26:18, 21, 23-24, 27-28; Dân số 14:44-45; Phục truyền 29:19-20; Châm ngôn 29:1; Giê-rê-mi 19:15; 42:13-17, 20-22; Ma-thi-ơ 23:37-38

Kẻ truyền đạo:

Nên khuyên tín đồ chớ cứng cỏi Hê-bơ-rơ 3:7-12

Cầu xin Chúa tha sự cứng cỏi của dân sự mình Xuất Ê-díp-tô 34:9; Phục truyền 9:27

Gương chứng về sự cứng cỏi:

Pha-ra-ôn Xuất Ê-díp-tô 7:22-23; 8:19; 9:34

Dân Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 32:9; 34:9; Dân số 14:41-45; Phục truyền 9:6, 13; 31:27; Các quan xét 2:10; Thi thiên 78:8; Ê-sai 48:4; Ê-xê-chiên 2:4; 3:7

Người Giu-đa Ma-thi-ơ 23:37; Công vụ 7:51

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 24:4; 1 Sử ký 21:4

Giô-si-a 2 Sử ký 35:22

Sê-đê-kia 2 Sử ký 36:13

Giô-ha-nan và dân Giu-đa Giê-rê-mi 43:4-7

Những người nữ Giu-đa tại xứ Ê-díp-tô Giê-rê-mi 44:15-19