Tìm kiếm

Tra Từ

CUNG

CUNG

Cung là binh khí Sáng thế 48:22; Ê-sai 7:24

Cũng hay dùng cung để săn bắn Sáng thế 27:3

Cung phải dùng tên để bắn 2 Các vua 9:24; 1 Sử ký 12:2

Cung gọi là cung của chiến trận Xa-cha-ri 9:10; 10:4

Kẻ dùng cung gọi là:

Lính bắn cung Giê-rê-mi 4:29

Lính cầm cung 1 Sa-mu-ên 31:3

Kẻ cầm cung Giê-rê-mi 51:3

Cung thường bằng đồng 2 Sa-mu-ên 22:35; Gióp 20:24

Người ta thường cầm cung nơi tay tả Ê-xê-chiên 39:3

Đa-vít đặt bài ai ca về cung 2 Sa-mu-ên 1:18

Những người biết dùng cung giỏi là:

Người Ly-di Giê-rê-mi 46:9

Người Ê-lam Giê-rê-mi 49:35

Người Phi-li-tin 1 Sa-mu-ên 31:2-3

Con cháu Ru-bên, Gát và Ma-na-se 1 Sử ký 5:18

Người Bên-gia-min 1 Sử ký 12:2; 2 Sử ký 14:8

Sự trao cung cho ai là làm dấu hiệu tỏ tình bằng hữu 1 Sa-mu-ên 18:4

Nhà nước thường dự bị cung cho dân 2 Sử ký 26:14

Cung của kẻ thất trận bị bẻ và đốt Thi thiên 37:15; Ê-xê-chiên 39:9

Cung làm ví dụ về:

Mãnh lực và cường quyền Gióp 29:20

Lưỡi của kẻ ác Thi thiên 11:2; Giê-rê-mi 9:3

Sự giả dối (cung bắn sai lệch) 78:57; Ô-sê 7:16

Quyền thế bị đánh đổ (Cung bị bẻ gãy) 1 Sa-mu-ên 2:4; Giê-rê-mi 49:35; Ô-sê 1:5; 2:18