Tìm kiếm

Tra Từ

CỦA LỄ THIÊU

CỦA LỄ THIÊU

Của lễ thiêu chỉ dâng cho Đức Chúa Trời Các quan xét 13:16

Của lễ thiêu có mùi thơm cho Đức Chúa Trời Sáng thế 8:21; Lê-vi 1:9, 13, 17

Thời thái cổ người ta đã dâng của lễ thiêu Sáng thế 4:4; 8:20; 22:2, 13; Gióp 1:5

Trước thời đại luật pháp dân Giu-đa đã dâng của lễ thiêu Xuất Ê-díp-tô 10:25; 24:5

Của lễ thiêu được dâng lên để chuộc tội Lê-vi 9:7

Nhờ sự nhận tay kẻ dâng truyền đạt tội lỗi mình qua con hi sinh của của lễ thiêu Lê-vi 1:4; Dân số 8:12

Nếu của lễ thiêu bằng:

Thú vật, thì kẻ dâng nó phải giết nó Lê-vi 1:5, 11

Chim, thì thầy tế lễ phải giết nó Lê-vi 1:15

Của lễ thiêu dâng cho cả dân chúng, thì người Lê-vi phải giết Ê-xê-chiên 44:11

Của lễ thiêu phải:

Bằng thú vật Lê-vi 1:2

Bằng chim Lê-vi 1:14

Bằng con đực không tì vít Lê-vi 1:3; 22:19

Tình nguyện mà dâng lên Lê-vi 1:3; 22:18-19

Dâng lên tại cửa hội mạc Lê-vi 1:3; Phục truyền 12:6, 11, 14

Chỉ có thầy tế lễ dâng trên bàn thờ Lê-vi 1:9; Ê-xê-chiên 44:15

Dâng lên trong sự công bình Thi thiên 51:19

Phải thiêu đốt cả của lễ thiêu trên bàn thờ Lê-vi 1:8-9, 12-13; 6:9

Huyết của lễ thiêu được rưới chung quanh và trên bàn thờ Lê-vi 1:5, 11

Huyết của lễ thiêu bằng chim được vắt chảy nơi cạnh bàn thờ Lê-vi 1:15

Tro về của lễ thiêu phải đổ ra ngoài trại quân Lê-vi 6:11

Da của con sinh về của lễ thiêu qui về thầy tế lễ Lê-vi 7:8

Phải dâng của lễ thiêu:

Buổi sáng và buổi tối Xuất Ê-díp-tô 29:38-42

Mỗi ngày Sa-bát Dân số 28:9-10

Mỗi ngày đầu tháng Dân số 28:11

Mỗi bữa trong bảy ngày ăn bánh không men Dân số 28:19, 24

Nhằm ngày đại lễ chuộc tội Lê-vi 16:3, 5; Dân số 29:8

Khi biệt riêng người Lê-vi ra thánh Dân số 8:12

Khi biệt thầy tế lễ riêng ra thánh Lê-vi 9:2, 12-14

Khi làm lễ vua lên ngôi 1 Sử ký 29:21-23

Khi làm lễ thanh sạch cho đờn bà đẻ Lê-vi 12:6

Khi làm lễ tẩy uế cho người Na-xi-rê Dân số 6:11

Khi làm lễ khánh thành đền tạm và đền thờ Dân số 7:15 v.v.; 1 Các vua 8:64

Lúc nào được ơn lớn 1 Sa-mu-ên 6:14; 2 Sa-mu-ên 24:22-23

Trước khi giao chiến 1 Sa-mu-ên 7:9-10

Với kèn thổi lên nhằm các ngày lễ Dân số 10:10

Mỡ các của lễ thù ân chất lên trên của lễ thiêu dâng hằng ngày mà đốt tại bàn thờ Lê-vi 3:3-5; 6:12

Đức Chúa Trời không nhậm của lễ thiêu của kẻ ác Ê-sai 1:10-11; Giê-rê-mi 6:19-20; A-mốt 5:22

Sự vâng lời hơn của lễ thiêu 1 Sa-mu-ên 15:22; Giê-rê-mi 17:21, 23

Sự nhìn biết Đức Chúa Trời hơn của lễ thiêu Ô-sê 6:6

Sự kính mến Đức Chúa Trời hơn của lễ thiêu Mác 12:33

Áp-ra-ham chịu thử thách khi Đức Chúa Trời bảo dâng Y-sác làm của lễ thiêu Sáng thế 22:1-19

Của lễ thiêu không thể cất tội lỗi khỏi ai hay là làm ai được hòa thuận cùng Đức Chúa Trời Thi thiên 40:6; 50:8; Hê-bơ-rơ 10:6

Của lễ thiêu quí hơn hết cũng chưa đáng giá để dâng cho Đức Chúa Trời Ê-sai 40:16Thi thiên 50:9-13

Hễ ai không có chức phận mà cả gan dâng của lễ thiêu cho Đức Chúa Trời bị tội nặng 1 Sa-mu-ên 13:12-13

Không nên dâng ở ngoài chỗ Đức Chúa Trời chỉ định Lê-vi 17:8-9

Của lễ thiêu bằng loài người rất gớm ghê Phục truyền 12:31; 2 Các vua 3:27; Giê-rê-mi 7:31; 19:5

Của lễ thiêu làm ví dụ và hình bóng về:

Hi-sinh của Christ Ê-phê-sô 5:2; Hê-bơ-rơ 10:8-10

Tín đồ dâng mình cho Đức Chúa Trời Rô-ma 12:1