Tìm kiếm

Tra Từ

CỬA

CỬA

Mục đích của cửa Ê-sai 62:10

Cửa bằng:

Đồng Thi thiên 107:16; Ê-sai 45:2

Sắt Công vụ 12:10

Thường đóng cửa bằng then Ê-sai 45:2

Cửa cũng có song sắt để khóa lại Thi thiên 107:16

Các chỗ có cửa là:

Các thành phố 1 Các vua 17:10; Ê-sai 45:1

Nhà ở Lu-ca 16:20; Công vụ 12:14

Đền thờ Công vụ 3:2

Cung điện vua Ê-xơ-tê 5:13

Ngục thất Công vụ 12:10

Trại quân Xuất Ê-díp-tô 32:26

Dòng sông Na-hum 2:6

Cửa của thành là chỗ:

Dân cư nhóm họp Châm ngôn 1:21

Xét đoán Phục truyền 16:18; 2 Sa-mu-ên 15:2; Châm ngôn 22:22-23

Buôn bán đất ruộng Sáng thế 23:10, 16

Chuộc đất lại Ru-tơ 4:1

Họp chợ phiên 2 Các vua 7:1, 18

Tuyên bố Châm ngôn 1:21; Giê-rê-mi 17:19-20

Nhóm quốc hội 2 Sử ký 18:9; Giê-rê-mi 39:3

Nghị luận Sáng thế 34:20; 2 Sa-mu-ên 3:27

Tán dương người có công lao Châm ngôn 31:23, 31

Kiện cáo kẻ có tội Giô-suê 5:4; Ê-sai 29:21

Quân giặc xâm hãm Các quan xét 5:8; Ê-sai 22:7; 28:6

Điểm binh 1 Sa-mu-ên 18:4

Lắm khi làm lễ thờ tà thần Công vụ 14:13

Xử tội nhơn Phục truyền 17:5; Giê-rê-mi 20:2

Lúc chiều tối người ta hay ngồi tại cửa thành để hứng gió Sáng thế 19:1

Quân giặc thường dùng máy phá cửa thành Ê-xê-chiên 21:27

Cửa thành thường đóng buổi tối Giô-suê 2:5; Nê-hê-mi 13:19

Thường có quan cai canh giữ cửa thành 2 Các vua 7:17

Cửa thành lắm khi bị phá và thiêu đốt Nê-hê-mi 1:3; Ca thương 2:9

Cửa của đền thờ:

Gọi là cửa Si-ôn Ca thương 1:4

Gọi là cửa công bình Thi thiên 118:19

Gọi là cửa của Giê-hô-va Thi thiên 118:20

Được bọc vàng 2 Các vua 18:16

Người Lê-vi có chức trách giữ cửa đền thờ 2 Sử ký 8:14; 23:4

Người Lê-vi theo tông tộc mình mà bắt thăm về việc giữ cửa đền thờ 1 Sử ký 26:13-19

Cái hòm đựng tiền bạc để ở gần cửa đền thờ 2 Sử ký 24:8; Mác 12:41

Người đạo đức trong dân Y-sơ-ra-ên vui lòng vào cửa đền thờ Thi thiên 100:4; 118:19-20

Kẻ ăn mày hay ngồi ăn xin ở gần cửa đền thờ Công vụ 3:2

Trong đền thờ có một cửa gọi là Cửa Đẹp Công vụ 3:2

Những cửa của thành Giê-ru-sa-lem là:

Cửa trên Bên-gia-min Giê-rê-mi 20:2; 37:13

Cửa Cá 2 Sử ký 33:14; Nê-hê-mi 3:3

Cửa Chiên Nê-hê-mi 3:1; Giăng 5:2

Cửa Mi-phơ-cát Nê-hê-mi 3:31

Cửa Trũng 2 Sử ký 26:9; Nê-hê-mi 2:13

Cửa Nước Nê-hê-mi 3:26; 8:3

Cửa Ngựa 2 Sử ký 23:15; Nê-hê-mi 3:28

Cửa Cũ Nê-hê-mi 3:6; 12:39

Cửa Góc 2 Sử ký 26:9

Cửa Phân Nê-hê-mi 3:14; 12:31

Cửa Giếng Nê-hê-mi 3:15

Hết thảy thịt, đầu, giò v.v. của con hi-sinh chuộc tội phải thiêu đốt ở ngoài cửa thành Lê-vi 4:12; Hê-bơ-rơ 13:11-13

Tội nhơn thường bị xử án ở ngoài cửa thành Lê-vi 24:23; Giăng 19:17; Hê-bơ-rơ 13:12

Cửa làm ví dụ về:

Jêsus Christ Giăng 10:9

Sự đến gần Đức Chúa Trời (cửa trời mở) Sáng thế 28:12-17

Quyền năng của quỉ Sa-tan (cửa Âm phủ) Ma-thi-ơ 16:18

Sự chết (cửa Âm-phủ) Ê-sai 38:10

Sự vào sự sống đời đời (cửa hẹp) Ma-thi-ơ 7:14

Sự vào sự hư mất (cửa rộng) Ma-thi-ơ 7:13