Tìm kiếm

Tra Từ

CÔNG NGHĨA CỦA TÍN ĐỒ, Sự (Được kể cho tín đồ)

CÔNG NGHĨA CỦA TÍN ĐỒ, Sự (Được kể cho tín đồ)

Giải nghĩa về sự công nghĩa của tín đồ Rô-ma 5:17-19; 8:3-4; IICô 5:19, 21

Sự dự ngôn về sự công nghĩa của tín đồ Ê-sai 1:27; 46:13; 51:5; 53:11; 54:17; 56:1; Giê-rê-mi 23:6; 33:16; Ô-sê 2:19

Sự công nghĩa của tín đồ được tỏ ra trong Kinh Thánh Rô-ma 1:17; 3:21

Tả vẽ sự công nghĩa của tín đồ là:

Sự công nghĩa của Đức Chúa Trời ở ngoài luật pháp Rô-ma 3:21

Sự công nghĩa của Đức Chúa Trời bởi đức tin đến Chúa Jêsus Christ Rô-ma 3:22; Phi-líp 3:9

Sự công nghĩa của đức tin Rô-ma 4:13; 9:30; 10:6

Chính Christ Giê-rê-mi 23:6; ICô 1:30

Bởi Christ Rô-ma 5:18; ICô 1:30; IICô 5:19, 21

Sự công nghĩa của tín đồ là hiệu quả của sự cứu chuộc của Christ Ê-sai 53:11; Rô-ma 3:24; IICô 5:21

Christ là cuối cùng của luật pháp vê sự công nghĩa của tín đồ Rô-ma 10:4

Sự công nghĩa của tín đồ đến từ Đức Chúa Trời Ê-sai 45:24; 54:17; Rô-ma 3:22; Phi-líp 3:9

Sự công nghĩa của tín đồ là sự ban cho Rô-ma 5:17

Sự công nghĩa của tín đồ còn lại đời đời Ê-sai 51:8; Đa-ni-ên 9:24

Sự công nghĩa của tín đồ không thể bị bỏ được Ê-sai 51:6

Sự công nghĩa của tín đồ bởi đức tin chớ chẳng phải bởi công việc làm Rô-ma 3:22; 4:5-6, 11, 21-24; 9:31-32; 10:10

Tín đồ được mặc lấy sự công nghĩa Ê-sai 61:10

Sự công nghĩa của tín đồ do sự tin đến sự chuộc tội bởi Christ làm ra Rô-ma 3:25-26

Sự công nghĩa của tín đồ ban cho sự vinh hiển Thi thiên 89:16; Ê-sai 45:24-25; 61:10; Rô-ma 5:1-2

Phước cho kẻ nào:

Đói khát về sự công nghĩa Ma-thi-ơ 5:6

Có sự công nghĩa Thi thiên 32:1-2; Rô-ma 4:6-8

Chúa khuyên hãy tìm kiếm sự công nghĩa Ma-thi-ơ 6:33

Kẻ ác:

Không nhận biết và chẳng phục sự công nghĩa Rô-ma 10:3

Bị truất khỏi sự công nghĩa Thi thiên 69:27

Dân ngoại bang đạt tới được sự công nghĩa của tín đồ Rô-ma 9:30; 3:22

Dân Y-sơ-ra-ên không đạt tới được sự công nghĩa của Đức Chúa Trời Rô-ma 9:30-32; 3:22

Ví dụ và hình bóng về sự công nghĩa của tín đồ:

Giê-hô-sua Xa-cha-ri 3:3-5

Quần áo trắng Khải huyền 3:18

Những áo phiếu trắng Khải huyền 7:14

Lễ phục nơi tiệc cưới Ma-thi-ơ 22:11-13

Gương chứng về những tín đồ đã được sự công nghĩa của tín đồ:

Áp-ra-ham Sáng thế 15:6; Rô-ma 4:9, 22; Ga-la-ti 3:6; Gia-cơ 2:23

Nô-ê Hê-bơ-rơ 11:7

Phao-lô Phi-líp 3:9