Tìm kiếm

Tra Từ

CÔNG NGHĨA, Sự (Công bình)

CÔNG NGHĨA, Sự (Công bình)

Răn bảo ăn ở công nghĩa Phục truyền 16:18-20; Ê-sai 1:17; 56:1; Giê-rê-mi 22:3; Ma-thi-ơ 7:12; Lu-ca 3:13-14; 6:31; Giăng 7:24

Christ sẽ cai trị và đoán xét theo sự công nghĩa Thi thiên 98:9; Ê-sai 11:4; 16:5; 32:1; Giê-rê-mi 23:5

Làm cho kẻ khác đều mình muốn họ làm cho mình, ấy là sự công nghĩa Ma-thi-ơ 7:12; Lu-ca 6:31

Phải thi hành sự công nghĩa:

Khi xét đoán Lê-vi 19:15; Phục truyền 1:17; 16:18; Châm ngôn 24:23; Giê-rê-mi 7:5; 21:12; 22:3; Giăng 7:24

Khi mua bán Lê-vi 19:35-36; 25:14-17, 37; Phục truyền 25:15; Châm ngôn 11:1; 16:11; Ê-xê-chiên 45:10

Đối với kẻ nghèo khổ Xuất Ê-díp-tô 23:6-8; Thi thiên 82:3; Châm ngôn 29:14; 31:9

Đối với kẻ mồ côi và người góa bụa Phục truyền 24:17; Thi thiên 82:3; Ê-sai 1:17; Giê-rê-mi 22:3

Đối với khách lạ Lê-vi 24:22; Phục truyền 24:17

Đối với đầy tớ Lê-vi 19:13; Phục truyền 24:14-15; Cô-lô-se 4:1

Đối với mọi người Rô-ma 13:7

Sự công nghĩa là rất cần yếu cho các vua chúa Châm ngôn 16:13; Ê-xê-chiên 45:9

Làm theo sự công nghĩa đẹp lòng Đức Chúa Trời hơn của tế lễ Châm ngôn 21:3

Những của hối lộ làm mất duyên-do sự công nghĩa Xuất Ê-díp-tô 23:8; Phục truyền 16:19

Đức Chúa Trời:

Đòi sự công nghĩa Mi-chê 6:8

Ưa chuộng sự công nghĩa Thi thiên 11:7; Châm ngôn 11:1; 21:3

Ban cho sự khôn ngoan để xét đoán cách công nghĩa 1 Các vua 3:11-12; Châm ngôn 2:6, 9

Tín đồ phải:

Làm theo sự công nghĩa Thi thiên 119:121; Ê-xê-chiên 18:8-9

Ưa thích làm theo sự công nghĩa Châm ngôn 21:15

Cầu nguyện để được sự khôn ngoan mà làm theo sự công nghĩa 1 Các vua 3:9

Suy nghĩ đến việc công nghĩa Phi-líp 4:8

Nhận lãnh lời dạy dỗ theo sự công nghĩa Châm ngôn 1:3

Dạy kẻ khác làm theo sự công nghĩa Sáng thế 18:19

Sự công nghĩa làm cho thạnh vượng Giê-rê-mi 22:15

Những phước hạnh được hứa cho kẻ công nghĩa Thi thiên 15:1-2; Châm ngôn 21:21; Ê-sai 33:15-16; Giê-rê-mi 7:5-7; Ê-xê-chiên 18:5-9

Kẻ ác:

Không làm theo sự công nghĩa Ê-sai 1:23; Giê-rê-mi 5:28; A-mốt 5:7, 12; Mi-chê 3:9

Không tìm kiếm sự công nghĩa Ê-sai 59:4

Bỏ qua sự công nghĩa Giê-rê-mi 5:28; Ma-thi-ơ 23:23; Lu-ca 11:42

Làm cho sự công nghĩa phải trở lui mất Ê-sai 59:14; Ha 1:4

Gớm sự công nghĩa Mi-chê 3:9

Làm thù nghịch sự công nghĩa Công vụ 13:10

Chê cười và hiếp đáp kẻ công nghĩa Gióp 12:4; A-mốt 5:12

Gương chứng về sự công nghĩa:

Sa-mu-ên 1 Sa-mu-ên 12:3-4

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 8:15; 1 Sử ký 18:14

Sa-lô-môn 1 Các vua 3:16-27

Gióp Gióp 29:14

Giô-si-a Giê-rê-mi 22:15

Giô-sép ở A-ri-ma-thê Lu-ca 23:50

Các sứ đồ IICô 7:2; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:10