Tìm kiếm

Tra Từ

CÔN TRÙNG

CÔN TRÙNG

Côn trùng dựng nên bởi Đức Chúa Trời Sáng thế 1:24-25

Loài côn trùng chia ra:

Tinh sạch, người ta ăn được Lê-vi 11:21-22

Không tinh sạch, người ta nên lấy làm gớm ghê Lê-vi 11:23-24

Kinh Thánh nói đến những loài côn trùng nầy:

Con kiến Châm ngôn 6:6; 30:25

Con ong Các quan xét 14:8; Thi thiên 118:12; Ê-sai 7:18

Con dế Lê-vi 11:22

Châu chấu Thi thiên 78:46; Ê-sai 33:4

Cào cào Xuất Ê-díp-tô 10:12-13; Lê-vi 11:22; Các quan xét 6:5; Gióp 39:23; Thi thiên 78:46; Ê-sai 33:4; Ma-thi-ơ 3:15-16

Sâu keo Giô-ên 1:4

Giòi bọ Gióp 25:6; Mi-chê 7:17

Bọ chét 1 Sa-mu-ên 24:15

Con ruồi Xuất Ê-díp-tô 8:22; Thi thiên 105:31; Truyền đạo 10:1; Ê-sai 7:18

Ruồi nhỏ Ma-thi-ơ 23:24

Ong lỗ Phục truyền 7:20

Con ve Lê-vi 11:22

Con muỗi Xuất Ê-díp-tô 8:16; Thi thiên 105:31

Con sâu Xuất Ê-díp-tô 16:20; Ê-sai 33:4

Sâu mọt Gióp 4:19; 27:18; Ê-sai 50:9

Sâu lột vỏ Giô-ên 1:4

Sâu lúa A-mốt 4:9

Con nhện Gióp 8:14; Ê-sai 59:5

Thằn lằn Châm ngôn 30:28

Con rắn Sáng thế 3:1 v.v.; Xuất Ê-díp-tô 4:3; 7:9-10, 15; Dân số 21:8; Thi thiên 140:3; Ma-thi-ơ 7:10; Lu-ca 11:11

Đức Chúa Trời nuôi côn trùng Thi thiên 104:24-27; 145:9, 15