Tìm kiếm

Tra Từ

CHỦ NỢ

CHỦ NỢ

Thích nghĩa chủ nợ Phi-le-môn 1:18

Chủ nợ có quyền đòi:

Của cầm Phục truyền 24:10-11; Châm ngôn 22:27

Người bảo lãnh Châm ngôn 6:1; 22:26

Cầm tài sản mình Nê-hê-mi 5:3

Làm giấy nợ Lu-ca 16:6-7

Chủ nợ lấy áo xống làm của tin, thì phải trả lại trước khi mặt trời lặn Xuất Ê-díp-tô 22:26-27; Phục truyền 24:12-13; Ê-xê-chiên 18:7, 12

Chủ nợ bị cấm:

Lấy của cầm bằng cối xay Phục truyền 24:6

Lấy của cầm cách bức sách Phục truyền 24:10

Lấy lời anh em mình Xuất Ê-díp-tô 22:25; Lê-vi 25:36-37

Đòi nợ anh em nhằm năm hân hỉ Phục truyền 15:2-3

Chủ nợ có phép lấy lời kẻ ngoại bang Phục truyền 23:20

Chủ nợ có khi tha hết nợ cho kẻ vay Nê-hê-mi 5:10-12; Ma-thi-ơ 18:27; Lu-ca 7:42

Chủ nợ lắm khi đòi nợ cách bức sách Nê-hê-mi 5:7-9; Gióp 24:3-9; Ma-thi-ơ 18:28-30

Chủ nợ lắm khi:

Bán kẻ mắc nợ hoặc bắt người về làm nô lệ Ma-thi-ơ 18:25Xuất Ê-díp-tô 21:2

Bán tài sản của kẻ mắc nợ Ma-thi-ơ 18:25

Bán con cái của kẻ mắc nợ 2 Các vua 4:1; Gióp 24:9; Ma-thi-ơ 18:25

Bỏ tù kẻ mắc nợ Ma-thi-ơ 5:25-26; 18:34

Bắt kẻ bảo lãnh phải trả Châm ngôn 11:15; 22:26-27

Chủ nợ thường bị kẻ mắc nợ lừa gạt 1 Sa-mu-ên 22:2; Lu-ca 16:5-7

Chủ nợ làm ví dụ về:

Trách nhiệm của loài người đối với Đức Chúa Trời Ma-thi-ơ 5:25-26; 18:23, 35; Lu-ca 7:41, 47

Điều luật pháp đòi hỏi Ga-la-ti 5:3