Tìm kiếm

Tra Từ

CHRIST LÀ TIÊN TRI

CHRIST LÀ TIÊN TRI

Có lời dự ngôn về sự hiện đến của Christ là tiên tri Phục truyền 18:15, 18Công vụ 3:22; Ê-sai 42:1-7 và Ma-thi-ơ 12:17-21; Ê-sai 61:1-3 và Lu-ca 4:18-19; Giăng 1:45

Christ là tiên tri phải làm một tiên tri giống như Môi-se Phục truyền 18:15, 18; Công vụ 3:22; 7:37

Christ là tiên tri được xức dầu bằng Thánh Linh Ê-sai 11:2; 42:1; 61:1; Ma-thi-ơ 12:18; Lu-ca 4:18; Giăng 3:34

Christ là tiên tri cậy các phép lạ làm ủy nhậm trạng cho thiên chức của Ngài Giăng 3:2; 5:36; 9:31-33; 10:25, 38; 14:10-11; Công vụ 10:38

Chỉ có một mình Christ là tiên tri biết được Đức Chúa Trời và bày tỏ Ngài ra Ma-thi-ơ 11:27; Lu-ca 10:22; Giăng 1:18; 3:2, 13, 34; 6:46; 8:55; 10:15; 14:7, 9; 17:6, 14, 26; Hê-bơ-rơ 1:1-2

Christ là tiên tri có giảng dạy đạo lý của Đức Chúa Trời Giăng 7:16; 8:26, 28; 12:49-50; 14:10, 24; 15:15; 17:8

Christ là tiên tri có giảng Tin Lành và làm phép lạ Ma-thi-ơ 4:23; 9:35; 11:5; Mác 1:14; Lu-ca 4:36; 7:22; 20:1

Christ là tiên tri vốn có quyền năng trong việc làm và trong lời nói Ma-thi-ơ 7:29; 13:54; Mác 1:22, 27; 6:2; Lu-ca 4:32, 36; 24:19; Giăng 7:46

Christ là tiên tri rất khôn ngoan Ma-thi-ơ 7:28; 13:54; Mác 6:2; Lu-ca 2:40, 47, 52; Giăng 7:46

Christ là tiên tri giảng dạy cách nhu mì hiền lành Ê-sai 42:2Ma-thi-ơ 12:19

Christ là tiên tri vốn thành tín làm trọn thiên chức của Ngài Lu-ca 4:43; Giăng 4:34; 14:31; 17:4; Hê-bơ-rơ 3:2

Christ là tiên tri được công nhận là tiên tri cao trọng Ma-thi-ơ 16:14; 21:11, 46; Lu-ca 7:16; 24:19; Giăng 3:2; 4:19; 6:14; 7:40; 9:17

Đức Chúa Trời phán bảo chúng ta phải nghe Christ là tiên tri Phục truyền 18:15; Công vụ 3:22; 7:37

Hình phạt nặng nề những kẻ nào không khứng nghe Christ là tiên tri Phục truyền 18:19; Công vụ 3:23; Hê-bơ-rơ 2:3; 12:25

Christ là tiên tri có dự ngôn về:

Sự khổ hại, sự chết và sự sống lại của Ngài Ma-thi-ơ 16:21; 17:22-23; 20:17-19; 26:2; Mác 8:31; 9:31; 10:32-34; Lu-ca 9:22; 18:31-33; 24:7

Sự tái lâm của Ngài Ma-thi-ơ 16:27; 24:30; 26:64; Mác 8:38; 13:26; 14:62; Lu-ca 21:27; Giăng 14:3

Sự phán xét chung Ma-thi-ơ 11:21-24; 16:27; 25:31-46; Lu-ca 10:12-14; Giăng 5:25-29

Sự phản bạn của Giu-đa Ma-thi-ơ 26:21-25; Mác 14:18-21; Lu-ca 22:21; Giăng 6:64; 13:11, 21-26

Sự ban Thánh Linh xuống Lu-ca 24:49; Giăng 7:38-39; 14:26; 15:26; 16:13; Công vụ 1:5; 11:16

Sứ đồ Ngài phải bị bắt bớ và tuận đạo Ma-thi-ơ 10:16-23; 24:9; Mác 13:9-13; Lu-ca 21:12-17; Giăng 16:2; 21:18-19

Sự tàn phá Giê-ru-sa-lem Ma-thi-ơ 24:2; Mác 13:2