Tìm kiếm

Tra Từ

CHỒNG, NGƯỜI

CHỒNG, NGƯỜI

Người chồng chỉ có phép có một vợ mà thôi Sáng Thế Ký 2:24; 1Cô-rinh-tô 7:2; 1Ti-mô-thê 3:2, 12; Tít 1:6

Người chồng không được phép để vợ mình Ma-thi-ơ 5:32; 19:9; Mác 10:11; Lu-ca 16:18

Người chồng có quyền trên vợ Sáng Thế Ký 3:16; 1Cô-rinh-tô 11:3; Ê-phê-sô 5:23; 1Ti-mô-thê 2:12

Bổn phận người chồng đối với vợ mình:

Thương yêu vợ Sáng Thế Ký 24:67; Ê-phê-sô 5:25, 28, 33; Cô-lô-se 3:19

Kính nể vợ 1Phi-e-rơ 3:7

Phải trung tín với vợ Châm Ngôn 5:18-20; Ma-la-chi 2:14-15

Cả đời sống phải dính díu với vợ Sáng Thế Ký 2:24; Ma-thi-ơ 19:3-9; 1Cô-rinh-tô 7:11; Ê-phê-sô 5:31

Phải đối đãi với vợ mình như chính mình Sáng Thế Ký 2:23; Ma-la-chi 2:15; Ma-thi-ơ 19:5-6; Ê-phê-sô 5:28

Yên-ủi vợ 1Sa-mu-ên 1:8

Tín đồ không nên cưới vợ ngoại Sáng Thế Ký 24:3; 28:1

Bổn phận người chồng tin Chúa đối với vợ mình chưa tin Chúa 1Cô-rinh-tô 7:12, 14, 16

Gương chứng về những người chồng hiền đức:

Y-sác Sáng Thế Ký 24:67

Ên-ca-na 1Sa-mu-ên 1:4-5

Gương chứng về những người chồng bất nghĩa:

Vua Sa-lô-môn 1Các vua 11:1

Vua A-suê-ru Ê-xơ-tê 1:10-12