Tìm kiếm

Tra Từ

CHƠN THẬT CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

Sự chân thật của Đức Chúa Trời vốn đức tánh của Ngài Xuất Ê-díp-tô 34:6; Phục truyền 32:4 (chánh trực); Thi Thiên 86:15; Giăng 7:28; 8:26; Rô-ma 3:4; 1Tê-sa-lô-ni-ca 1:9; 1Giăng 5:20; Khải Huyền 6:10

Sự chân thật của Đức Chúa Trời đi trước mặt Ngài Thi Thiên 89:14

Sự chân thật của Đức Chúa Trời còn đến đời đời Thi Thiên 146:6

Sự chân thật của Đức Chúa Trời rất cao lớn Thi Thiên 57:10; 108:4

Sự chân thật của Đức Chúa Trời dư dật Xuất Ê-díp-tô 34:6; Thi Thiên 86:15

Sự chân thật của Đức Chúa Trời không hề thay đổi Dân Số Ký 23:19; Tít 1:2

Sự chân thật của Đức Chúa Trời hiệp tác với sự thương xót trong cuộc cứu chuộc Thi Thiên 85:10

Sự chân thật của Đức Chúa Trời được bày tỏ ra:

Trong công việc Ngài Nê-hê-mi 9:33; Thi Thiên 111:7; Đa-ni-ên 4:37

Trong đường lối Ngài Thi Thiên 25:10; Khải Huyền 15:3

Trong luật pháp và điều răn của Ngài Nê-hê-mi 9:13; Thi Thiên 119:142, 151

Bởi lời phán Ngài 2Sa-mu-ên 7:28; Thi Thiên 119:160; Đa-ni-ên 10:21; Giăng 17:17

Bởi đạo Ngài Cô-lô-se 1:5

Bởi sự ứng nghiệm lời hứa của Ngài 2Sa-mu-ên 7:28; Mi-chê 7:20; 2Cô-rinh-tô 1:20; Tít 1:2

Bởi mạng lịnh của Ngài Thi Thiên 19:9

Bởi sự đoán xét Ngài Thi Thiên 54:5; Rô-ma 2:2; Khải Huyền 16:7; 19:2

Bởi sự giải cứu thánh đồ Ngài Thi Thiên 57:3

Sự chân thật của Đức Chúa Trời dẫn dắt tín đồ Thi Thiên 43:3

Sự chân thật của Đức Chúa Trời gìn giữ và phù hộ tín đồ Thi Thiên 40:11; 91:4

Tín đồ phải:

Tin cậy nơi sự chân thật của Đức Chúa Trời Thi Thiên 31:5; Tít 1:2

Làm chứng cho sự chân thật của Đức Chúa TrờIGiăng 3:33

Truyền ra sự chân thật của Đức Chúa Trời Thi Thiên 40:10; Ê-sai 38:19

Ca tụng ngợi khen sự chân thật của Đức Chúa Trời Thi Thiên 57:9-10; 71:22; 138:2

Những kẻ chối sự chân thật của Đức Chúa Trời là:

Ma-quỉ Sáng Thế Ký 3:4-5

Kẻ không tin 1Giăng 5:10

Kẻ thờ hình tượng Rô-ma 1:25

Kẻ tự xưng là công nghĩa 1Giăng 1:10

Gương chứng về sự chân thật của Đức Chúa Trời:

Đối với Áp-ra-ham Sáng Thế Ký 24:27

Gia-cốp Sáng Thế Ký 32:10

Dân Y-sơ-ra-ên Giô-suê 21:45; 23:14; Nê-hê-mi 9:32-33; Thi Thiên 98:3

Đa-vít Thi Thiên 132:11