Tìm kiếm

Tra Từ

CHẾT THUỘC LINH, Sự

CHẾT THUỘC LINH, Sự

Sự chết thuộc linh ấy là:

Cách xa sự sống của Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 4:18

Sự chăm về xác thịt Rô-ma 8:6

Sự vâng phục luật pháp của tội lỗi Rô-ma 6:16; 8:2

Sống theo xác thịt Rô-ma 7:5; Ê-phê-sô 2:3

Chết trong tội lỗi Ê-phê-sô 2:1-5; Cô-lô-se 2:13

Sống trong sự vui chơi 1 Ti-mô-thê 5:6

Ở trong sự tối tăm thuộc linh Thi thiên 107:10; Ê-sai 9:1; Ma-thi-ơ 4:16; Lu-ca 1:79; Ê-phê-sô 4:18

Sự không tin Con Đức Chúa TrờIGiăng 3:36; 6:53; 1 Giăng 5:12

Sự giả hình Giu-đe 1:12; Khải huyền 3:1-2

Sự chết thuộc linh là kết quả của sự sa ngã Rô-ma 5:15

Sự chết thuộc linh là địa vị thiên nhiên của loài người Ma-thi-ơ 8:22; Lu-ca 9:60; Giăng 5:25; Rô-ma 6:13; Ê-phê-sô 2:1-3

Bông trái của sự chết thuộc linh là công việc chết Hê-bơ-rơ 6:1; 9:14

Đức Chúa Trời giải cứu khỏi sự chết thuộc linh Thi thiên 107:14; Ê-phê-sô 2:5

Christ giải cứu khỏi sự chết thuộc linh Giăng 5:24-25; Ê-phê-sô 5:14; Cô-lô-se 2:13; 1 Giăng 5:12

Các tín đồ được sống lại khỏi sự chết thuộc linh Giăng 5:24; Rô-ma 6:13

Tình thương anh em là một bằng chứng mình đã được giải cứu khỏi sự chết thuộc linh 1 Giăng 3:14

Lời kêu hãy vùng dậy từ sự chết thuộc linh Ê-phê-sô 5:14

Ví dụ về sự chết thuộc linh:

Những hài cốt khô Ê-xê-chiên 37:1-10

Đứa con trai phá của Lu-ca 15:24