Tìm kiếm

Tra Từ

CHẾT, KẺ

CHẾT, KẺ

Qua đời Sáng thế 23:2; 25:8

Từ liệu dùng để nói về kẻ chết:

Thây Dân số 14:29, 32-33; 1 Các vua 13:24; 2 Các vua 19:35; Na-hum 3:3

Chúng nó không còn nữa Ma-thi-ơ 2:18

Kẻ thành âm hồn Ê-sai 26:14

Kẻ chết đi Ma-thi-ơ 22:25; 28:4

Tả vẽ ra kẻ chết là:

Chẳng có hồn Gia-cơ 2:26

Không rục rịch được Ma-thi-ơ 28:4; Khải huyền 1:17

Chẳng biết gì hết Truyền đạo 9:5

Chẳng còn tánh tình của loài người nữa Truyền đạo 9:6

Không thể ngợi khen Đức Chúa Trời Thi thiên 115:17

Kẻ chết không hề trở về nữa Gióp 7:9-10; 14:10, 14

Bà con gần hơn hết của kẻ chết vuốt mặt người Sáng thế 46:4

Người ta tắm rửa người chết, rồi để nằm riêng ra Công vụ 9:37

Dùng vải liệm kẻ chết Giăng 19:40

Sự than khóc kẻ chết lắm khi:

Nhiều Sáng thế 37:35; Giê-rê-mi 31:15; Ma-thi-ơ 2:18; Giăng 11:33

Tiếng lớn om sòm Giê-rê-mi 16:6; Ma-thi-ơ 9:23

Bởi người đàn bà khóc mướn Giê-rê-mi 9:17-18; A-mốt 5:16

Trổi âm nhạc Giê-rê-mi 48:36; Ma-thi-ơ 9:23

Cách tỏ ra sự buồn thảm vì kẻ chết là:

Để tang Sáng thế 37:34; 2 Sa-mu-ên 14:2

Kính trọng sự kỷ niệm của kẻ chết Ru-tơ 1:8

Than khóc lâu ngày Sáng thế 37:34; 50:3, 10

Trùm mặt lại 2 Sa-mu-ên 19:4

Xé quần áo Sáng thế 37:34; 50:3, 10

Người ta hay quên kẻ chết mau lắm Thi thiên 31:12; Truyền đạo 9:5

Đức Chúa Trời nghiêm cấm dân Y-sơ-ra-ên than khóc kẻ chết theo tục ngoại bang Lê-vi 19:28; Phục truyền 14:1-2

Đức Chúa Trời nghiêm cấm cúng tế kẻ chết Phục truyền 26:14

Hễ đụng đến kẻ chết bị ô uế Dân số 9:6-7; 19:11, 13, 16

Kẻ chết ở trong nhà làm cho nhà ra bất khiết Dân số 19:14-15

Hài cốt của kẻ chết cũng làm người ta ra bất khiết Dân số 19:16; 2 Sử ký 34:5

Thầy tế lễ chẳng nên để tang cho kẻ chết nào trừ ra bà con thân thích Lê-vi 21:1-3; Ê-xê-chiên 44:25

Thầy tế lễ thượng phẩm chẳng nên để tang cho kẻ chết nào cả Lê-vi 21:10-11

Người Na-xi-rê chẳng nên để tang cho kẻ chết nào cả Dân số 6:6-7

Kẻ đụng đến kẻ chết bị đuổi ra khỏi trại quân Dân số 5:2

Kẻ vì kẻ chết mà bị bất khiết phải dùng nước tẩy uế Dân số 19:12, 18

Kẻ thờ hình tượng:

Vì kẻ chết mà tự cắt thịt Giê-rê-mi 16:6

Vì kẻ chết mà hớt tóc Giê-rê-mi 16:6

Cúng kẻ chết Thi thiên 106:28

Cầu hỏi kẻ chết (cầu vong) 1 Sa-mu-ên 28:7-8

Thường dùng một phần trong huê lợi mình mà cúng kẻ chết Phục truyền 26:14 (ám chỉ đến ý ấy);

Dân Giu-đa tin kẻ chết sống lại Ê-sai 26:19; Công vụ 24:15

Những kẻ chết được sống lại trong đời Cựu Ước 1 Các vua 17:22; 2 Các vua 4:34-36; 13:21

Những kẻ chết từng nhờ Christ và sứ đồ mà sống lại Ma-thi-ơ 9:25; Lu-ca 7:15; Giăng 11:44; Công vụ 9:40; 20:12

Kẻ chết hình bóng về:

Địa vị thiên nhiên của loài người IICô 5:4; Ê-phê-sô 2:1, 5

Hoàn cảnh hoạn nạn Thi thiên 88:5-6; 143:3; Ê-sai 59:10

Sự được buông tha khỏi quyền năng của tội Rô-ma 6:2, 8, 11; Cô-lô-se 3:3

Sự được tự do khỏi quyền năng luật pháp Rô-ma 7:4

Đức tin không có việc làm Gia-cơ 2:17, 26

Địa vị kẻ ưa sự vui chơi 1 Ti-mô-thê 5:6

Kẻ vô tinh lực Sáng thế 20:3; Rô-ma 4:19