Tìm kiếm

Tra Từ

CHÊ-RU-BIN

CHÊ-RU-BIN

Hình dáng của chê-ru-bin Ê-xê-chiên 1:5-11, 13-14

Thần Đức Chúa Trời sai khiến chê-ru-bin Ê-xê-chiên 1:12, 20

Chê-ru-bin có chức nhiệm làm nên ý chỉ của Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 1:15, 21; 10:9-11, 16-17

Vinh hiển của Đức Chúa Trời tỏ ra trên chê-ru-bin Ê-xê-chiên 1:22, 26-28; 10:4, 18, 20

Tiếng của cánh chê-ru-bin như tiếng của Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 1:24; 10:5

Đức Chúa Trời đặt chê-ru-bin canh giữ cửa vườn Ê-đen Sáng thế 3:24

Hai tượng chê-ru-bin bằng vàng đặt trên nắp thi ân Xuất Ê-díp-tô 25:18-20; 1 Sa-mu-ên 4:4; 1 Các vua 8:6-7; 2 Sử ký 5:7-8

Đức Chúa Trời hiện ra giữa hai tượng chê-ru-bin bằng vàng 2 Sa-mu-ên 6:2; 2 Các vua 19:15; Thi thiên 80:1; 99:1

Đức Chúa Trời từ giữa hai tượng chê-ru-bin bằng vàng mà phán dạy Xuất Ê-díp-tô 25:22; Dân số 7:89

Chê-ru-bin bằng vàng gọi là chê-ru-bin vinh hiển Hê-bơ-rơ 9:5

Tượng chê-ru-bin được:

Chạm nổi vào cửa đền thờ 1 Các vua 6:32, 35

Chạm vào vách đền thờ 2 Sử ký 3:7

Chạm vào thùng bằng đồng 1 Các vua 7:29, 36

Thêu vào bức màn của đền tạm Xuất Ê-díp-tô 26:1, 31

Thêu vào bức màn của đền thờ 2 Sử ký 3:14

Cỡi chê-ru-bin làm hình bóng về sự oai-nghi quyền năng của Đức Chúa Trời 2 Sa-mu-ên 22:11; Thi thiên 18:10