Tìm kiếm

Tra Từ

CHÀO HỎI

CHÀO HỎI

Chào hỏi là một phong tục cũ lắm Sáng thế 18:2; 19:1

Anh em chào hỏi nhau 1 Sa-mu-ên 17:22

Kẻ bề dưới chào hỏi kẻ bề trên Sáng thế 47:7

Khi hai người gặp nhau ở dọc đường thì thường chào hỏi nhau 1 Sa-mu-ên 10:3-4; Thi thiên 129:8

Khi vào nhà thì chào hỏi người ở nhà Các quan xét 18:15; Ma-thi-ơ 10:12; Lu-ca 1:40-41, 44

Lắm khi sai đầy tớ chào hỏi người ta 1 Sa-mu-ên 25:5, 14; 2 Sa-mu-ên 8:10

Có khi gởi lời chào hỏi trong thơ Rô-ma 16:21-24; ICô 16:21; Cô-lô-se 4:18; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:17

Chẳng nên chào hỏi kẻ dạy tà giáo 2 Giăng 1:10

Kẻ nào có việc rất gấp không cần phải chào hỏi ai 2 Các vua 4:29; Lu-ca 10:4

Những câu thường dùng để chào hỏi là:

Bình an cho ngươi Các quan xét 19:20

Nguyện ông được bình an; nguyện nhà ông được bình an; phàm vật gì thuộc về ông đều được bình yên 1 Sa-mu-ên 25:6

Cầu sự bình an cho nhà nầy Lu-ca 10:5

Nguyện Giê-hô-va ở cùng các ngươi Ru-tơ 2:4

Nguyện Giê-hô-va ban phước cho ông Ru-tơ 2:4; 1 Sa-mu-ên 15:13

Nguyện phước Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhơn danh Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi Thi thiên 129:8

Cầu xin Đức Chúa Trời làm ơn cho ngươi Sáng thế 43:29

Anh mạnh chăng 2 Sa-mu-ên 20:9

Chào thầy Ma-thi-ơ 26:49

Mừng cho ngươi! Lu-ca 1:28

Mừng các ngươi! Ma-thi-ơ 28:9

Có khi giả chào hỏi để hại người 2 Sa-mu-ên 20:9; Ma-thi-ơ 26:49

Lính chào hỏi Chúa Jêsus cách nhạo báng Ma-thi-ơ 27:29; Mác 15:18

Cách chào hỏi cũng có khi:

Ôm cổ và hôn Sáng thế 33:4; 45:14-15; Lu-ca 15:20

Dùng tay hữu nắm lấy râu người v.v. 2 Sa-mu-ên 20:9

Sấp mình xuống đất Sáng thế 33:3; Ma-thi-ơ 2:11

Ôm mà hôn Ma-thi-ơ 28:9; Lu-ca 7:38, 45

Phục xuống dưới chân người ta Ê-xơ-tê 8:3; Lu-ca 4:41, 47

Liếm bụi đất Thi thiên 72:9; Ê-sai 49:23

Cúi lạy Thi thiên 72:9

Cúi mặt sát đất Ê-sai 49:23

Chúa trách bọn Pha-ri-si vì ưa sự chào hỏi ở giữa chợ Ma-thi-ơ 23:7; Mác 12:38