Tìm kiếm

Tra Từ

CHẲNG TIN, Sự

CHẲNG TIN, Sự

Sự chẳng tin là tộIGiăng 16:9; Rô-ma 14:23

Sự dơ dáy thường cặp theo sự chẳng tin Tít 1:15

Sự chẳng tin do:

Lòng dữ mà ra Hê-bơ-rơ 3:12

Lòng cứng mà ra Mác 16:14; Công vụ 19:9

Lòng chậm tin mà ra Lu-ca 24:25

Sự không ưa thích lẽ thật mà đến Giăng 8:45-46

Người nào Đức Chúa Trời khiến ra cứng và đui mù về phần thuộc linh chẳng tin được Giăng 12:39-40

Kẻ không làm chiên của Chúa chẳng tin được Giăng 10:26

Kẻ ngoại chẳng tin vì ma quỉ làm mù lòng họ IICô 4:4

Kẻ ngoại chẳng tin vì ma quỉ cướp đạo Chúa khỏi lòng Lu-ca 8:12

Kẻ ngoại chịu vinh hiển lẫn nhau nên chẳng tin được Giăng 5:44

Sự chẳng tin cho Đức Chúa Trời nói dối 1 Giăng 5:10

Sự chẳng tin được tỏ ra bởi:

Chối bỏ lời của Đức Chúa Trời Thi thiên 106:24; 1 Phi-e-rơ 2:8

Không nhận lời làm chứng của Đức Chúa Trời 1 Giăng 5:9-10

Sự chối bỏ Tin Lành Ê-sai 53:1; Giăng 12:38; Rô-ma 10:16

Sự chối bỏ Christ Giăng 5:38; 6:36; 8:45-46; 10:25; 12:37; 16:9

Sự chối bỏ bằng chứng đích xác của những phép lạ Dân số 14:11; Thi thiên 78:32; Giăng 12:37

Hồ nghi quyền năng của Đức Chúa Trời Dân số 20:12; Phục truyền 1:30-32; 2 Các vua 7:2; Thi thiên 78:19, 20-22

Không tin những công việc lạ lùng của Đức Chúa Trời Thi thiên 78:32; Giăng 12:37

Hồ nghi lời hứa của Đức Chúa Trời Thi thiên 106:24; Lu-ca 1:20; Hê-bơ-rơ 4:1-2

Lìa bỏ Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 3:12

Kẻ chẳng tin:

Không có thể đẹp lòng Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 11:6

Cho Đức Chúa Trời nói dối 1 Giăng 5:10

Không có lời của Đức Chúa Trời ở trong lòng Giăng 5:38

Rất cứng cổ 2 Các vua 17:14

Gièm chê Tin Lành Công vụ 19:9

Hay bắt bớ Công vụ 14:2; 17:5; Rô-ma 15:31

Sẽ chết ở trong tội lỗi mình Giăng 8:24

Bị trừ bỏ Rô-ma 11:20

Không được vào sự yên nghỉ đời đời Hê-bơ-rơ 3:19; 4:6, 11

Sẽ bị đoán phạt Mác 16:16; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:12

Đã bị đoán xét rồi Giăng 3:18

Sẽ bị xét đoán bởi lời Christ Giăng 12:48

Bị tiêu diệt Giu-đe 1:5

Sẽ bị ném xuống hồ lửa hừng Khải huyền 21:8

Những lời cảnh cáo kẻ chẳng tin Hê-bơ-rơ 3:12; 4:11; 12:25

Sự chẳng tin bị Christ quở trách Ma-thi-ơ 8:26; 14:31; 17:17; Mác 9:19; 16:14; Lu-ca 9:41; 24:25; Giăng 20:27

Hãy cầu nguyện hầu cho tránh khỏi sự chẳng tin Mác 9:24

Sự chẳng tin ngăn trở phép lạ Ma-thi-ơ 13:58; 17:20; Mác 6:5-6

Những phép lạ cốt để phá tan sự chẳng tin Giăng 2:23; 7:31; 10:37-38; ICô 14:22

Trong thời kỳ sau rốt sự chẳng tin sẽ thêm lên Lu-ca 18:8; 1 Ti-mô-thê 4:1-2

Người Giu-đa bị dứt bỏ vì cớ họ chẳng tin Rô-ma 11:20

Gương chứng về sự chẳng tin:

Ê-va Sáng thế 3:4-6

Môi-se và A-rôn Dân số 20:12

Cô-ra-xin, Bết-sai-đa, Ca-bê-na-um Ma-thi-ơ 11:21-24; Lu-ca 10:13-15

Những người Giu-đa ở Na-xa-rét Ma-thi-ơ 13:58; Mác 6:5-6

Phi-e-rơ Ma-thi-ơ 14:28-31

Những môn đồ Ma-thi-ơ 17:17; 28:17; Mác 16:11, 14; Lu-ca 24:11, 25

Những thầy lễ thượng phẩm Ma-thi-ơ 21:25; Mác 11:31; Lu-ca 22:67

Anh em của Christ Mác 3:21; Giăng 7:5

Người Giu-đa Mác 6:6; Giăng 5:46; 10:25; 12:37; Công vụ 14:2; 17:5; 19:9

Xa-cha-ri Lu-ca 1:18-22

Thô-ma Giăng 20:25

Người Giu-đa ở Y-cô-ni Công vụ 14:2

Người Giu-đa ở Tê-sa-lô-ni-ca Công vụ 17:5

Dân Ê-phê-sô Công vụ 19:9

Sau-lơ 1 Ti-mô-thê 1:13

Dân Giê-ri-cô Hê-bơ-rơ 11:31

Thế giới thượng cổ 1 Phi-e-rơ 3:20

Người Y-sơ-ra-ên Dân số 14:11-12; Phục truyền 9:23