Tìm kiếm

Tra Từ

CHĂN CHIÊN, KẺ

Lần đầu Kinh Thánh nói đến kẻ chăn chiên Sáng Thế Ký 4:2

Kẻ chăn chiên thường đem theo mình một cái túi gọi là túi chăn chiên 1Sa-mu-ên 17:40

Kẻ chăn chiên cũng đem theo một cây gậy hoặc cây trượng Lê-vi Ký 27:32; 1Sa-mu-ên 17:40; Thi Thiên 23:4

Kẻ chăn chiên ở trong trại đương khi chăn giữ bầy Nhã Ca 1:8; Ê-sai 38:12

Người trong gia đình hoặc nam hay nữ đều làm kẻ chăn chiên được cả Sáng Thế Ký 29:6; 1Sa-mu-ên 16:11,1Sa-mu-ên 17:15

Kẻ chăn chiên có đầy tớ dưới quyền mình để giúp việc chăn giữ bầy 1Sa-mu-ên 17:20

Ám chỉ đến sự bất trung của kẻ chăn chiên thuê Giăng 10:12

Công việc săn sóc con chiên của kẻ chăn chiên:

Biết từng con chiên Giăng 10:3,Giăng 10:14

Đi trước mà dẫn chiên ra Thi Thiên 77:20,Thi Thiên 78:52,Thi Thiên 80:1; Giăng 10:3-4

Tìm kiếm đồng cỏ xanh tươi cho chiên 1Sử Ký 4:39-41; Thi Thiên 23:2

Phải đếm chiên khi ở đồng cỏ về Giê-rê-mi 33:13

Canh giữ bầy chiên ban đêm Lu-ca 2:8

Cẩn thận coi sóc con chiên có con và con bú Sáng Thế Ký 33:13-14; Thi Thiên 78:71

Gìn giữ chiên khỏi bị thú dữ 1Sa-mu-ên 17:34-36; A-mốt 3:12

Tìm kiếm chiên nào lạc mất Ê-xê-chiên 34:12, 16; Lu-ca 15:4-5

Săn sóc chiên bị đau Ê-xê-chiên 34:16

Dân Ê-díp-tô lấy làm gớm ghê kẻ chăn chiên Sáng Thế Ký 46:34

Kẻ chăn chiên làm hình bóng và ví dụ về:

Đức Chúa Trời dẫn dắt dân Y-sơ-ra-ên Thi Thiên 77:20,Thi Thiên 80:1

Christ là Đấng chăn giữ hiền lành Ê-xê-chiên 34:23; Xa-cha-ri 13:7; Giăng 10:14; Hê-bơ-rơ 13:20

Vua chúa là kẻ dẫn dắt dân sự mình Ê-sai 44:28; Giê-rê-mi 6:3,Giê-rê-mi 49:19

Những mục sư của đạo Tin Lành Giê-rê-mi 23:4

Christ tìm kẻ bị mất Ê-xê-chiên 34:12; Lu-ca 15:2-7

Christ có lòng nhơn từ và thương xót Ê-sai 40:11; Ê-xê-chiên 34:13-16

Mục sư bất trung không làm phận sự mình đối với bầy chiên Đức Chúa Trời Ê-sai 56:11; Giê-rê-mi 50:6; Ê-xê-chiên 34:2,Ê-xê-chiên 34:10; Xa-cha-ri 11:7-8,Xa-cha-ri 11:15-17