Tìm kiếm

Tra Từ

CHÀ-LÀ, CÂY (Cây kè)

CHÀ-LÀ, CÂY (Cây kè)

Câu thứ nhứt trong Kinh Thánh nói về cây chà là Xuất Ê-díp-tô 15:27

Thành Giê-ri-cô có danh tiếng về cây chà là Phục truyền 34:3; Các quan xét 1:16

Cây chà là được vẽ ra là:

Hình dung cao Nhã ca 7:7

Tiện Giê-rê-mi 10:5

Được thạnh mậu và xanh tươi, sanh bông trái đến già Thi thiên 92:12, 14

Cây chà là chỉ mọc nơi đất có nước Xuất Ê-díp-tô 15:27

Người ta hay đóng trại ở dưới cây chà là Các quan xét 4:5

Nhành cây chà là:

Là dấu hiệu của sự đắc thắng Khải huyền 7:9

Dùng trong khi giữ lễ Lều tạm Lê-vi 23:40

Dùng để cất nhà lều Nê-hê-mi 8:15

Người Giu-đa rải đường hoan nghinh Chúa Jêsus Giăng 12:13

Cây chà là khô héo là một sự đoán phạt lớn Giô-ên 1:12

Trên vách và cửa đền thờ Sa-lô-môn có chạm hình cây chà là nổi lên 1 Các vua 6:29, 32, 35; 2 Sử ký 3:5

Cây chà là làm ví dụ về:

Hội Thánh Nhã ca 7:7-8

Người công nghĩa Thi thiên 92:12

Hình dung của thần tượng Giê-rê-mi 10:5