Tìm kiếm

Tra Từ

Y-SA-CA, Chi phái

 

Chi phái Y-sa-ca là hậu tự của con trai thứ năm của Gia-cốp Sáng Thế Ký 30:17-18

Sự dự ngôn về chi phái Y-sa-ca Sáng Thế Ký 49:14-15; Phục truyền 33:18-19

Những người Y-sa-ca được lựa chọn để:

Tu bộ dân sự Dân Số Ký 1:8

Do thám xứ Ca-na-an Dân Số Ký 13:7

Chia sản nghiệp Dân Số Ký 34:26

Số người chi phái Y-sa-ca khi ra khỏi xứ Ê-díp-tô Dân Số Ký 1:28-29; 2:6

Chi phái Y-sa-ca đóng trại dưới cờ chi phái Giu-đa về phía đông đền tạm Dân Số Ký 2:5

Trong khi đi đường chi phái Y-sa-ca theo cờ chi phái Giu-đa Dân Số Ký 10:14-15

Lễ vật chi phái Y-sa-ca dâng lên để làm lễ khánh thành đền tạm Dân Số Ký 7:18-23

Các họ hàng của chi phái Y-sa-ca Dân Số Ký 26:23-24

Số người chi phái Y-sa-ca khi vào xứ Ca-na-an Dân Số Ký 26:25

Chi phái Y-sa-ca đứng trên núi Ga-ri-xim để chúc phước Phục truyền 27:12

Giới hạn của sản nghiệp chi phái Y-sa-ca Giô-suê 19:17-23

Giúp đỡ Đê-bô-ra nghịch cùng Si-sê-ra Các Quan Xét 5:15

Những quan vua Đa-vít cất lên để cai trị chi phái Y-sa-ca 1Sử Ký 27:18

Những quan vua Sa-lô-môn cất lên để cai trị chi phái Y-sa-ca 1Các vua 4:17

Có người chi phái Y-sa-ca dự lễ gia miện vua Đa-vít 1Sử Ký 12:32

Những lính do chi phái Y-sa-ca nhằm đời vua Đa-vít 1Sử Ký 7:2, 5

Nhiều người chi phái Y-sa-ca giữ lễ Vượt qua của vua Ê-xê-chia 2Sử Ký 30:18

Những người chi phái Y-sa-ca có danh tiếng Các Quan Xét 10:1; 1Các vua 15:27