Tìm kiếm

Tra Từ

XƯNG NGHĨA

(Xưng công bình)

Có lời hứa sẽ được xưng nghĩa trong Christ Ê-sai 45:25; 53:11

Chính Đức Chúa Trời xưng nghĩa Ê-sai 50:8; Rô-ma 3:24-25; 8:33-34

Xưng nghĩa đến từ ân điển Đức Chúa Trời Rô-ma 3:24; 4:16; 5:17-21; Ê-phê-sô 1:6-7; 2:4-8; Tít 3:4-7

Xưng nghĩa do công lao của huyết Christ Rô-ma 5:9

Ta được xưng nghĩa nhơn danh Chúa Jêsus ICô 6:11

Công đức riêng không hề được xưng nghĩa Công vụ 13:39; Rô-ma 3:20; 8:3; Ê-phê-sô 2:8-9; Ga-la-ti 2:16; 3:11

Không thể được xưng nghĩa vừa nhờ đức tin vừa nhờ công đức riêng Công vụ 15:5-29; Rô-ma 3:27; 11:6; Ga-la-ti 2:14-16, 21; 5:4

Được xưng nghĩa chỉ bởi đức tin mà thôi Công vụ 13:39; Rô-ma 3:25, 27-30; 4:5; 5:1; Ga-la-ti 2:16; 3:24; 5:5; Phi-líp 3:9

Xưng nghĩa tức là Đức Chúa Trời kể sự công nghĩa của Jêsus Christ cho ta Ê-sai 61:10; Giê-rê-mi 23:6; 33:16; Rô-ma 3:22; 5:18; ICô 1:30; IICô 5:21

Trong thời đại luật pháp:

Buộc vâng phục trọn vẹn mới được xưng nghĩa Lê-vi 18:5Rô-ma 10:5; 2:13; Gia-cơ 2:10

Loài người tự nhiên không thể đạt đến bực được xưng nghĩa Gióp 9:2-3, 20; 25:4; Thi thiên 130:3; 143:2; Công vụ 13:39; Rô-ma 3:20; 9:31-32

Xưng nghĩa giải cứu khỏi án phạt Ê-sai 50:8-9; 54:17; Rô-ma 5:9; 8:1, 33-34

Được xưng nghĩa thì được tha tội Rô-ma 3:24-25; 4:6-7; Ê-phê-sô 1:6-7

Nhờ xưng nghĩa người ta được hưởng cơ nghiệp Đức Chúa Trời Tít 3:7

Nhờ xưng nghĩa tín đồ được vinh hiển đời đời Rô-ma 8:29-30

Phước cho kẻ nào hưởng được xưng nghĩa Thi thiên 32:1-2Rô-ma 4:6-8

Sự sống lại của Jêsus Christ là bằng cớ chắc chắn về ta được xưng nghĩa Rô-ma 4:25; ICô 15:17

Xưng nghĩa bởi đức tin:

Được tỏ ra trong thời đại giao ước cũ Ha 2:4 và Rô-ma 1:17

Trừ bỏ sự khoe mình Rô-ma 3:27; 4:2; Ê-phê-sô 2:9; ICô 1:29-31

Không trừ bỏ luật pháp Rô-ma 3:30-31; ICô 9:21

Luật pháp dẫn người có tội đến Christ để được xưng nghĩa Ga-la-ti 3:24

Kẻ nào muốn được xưng nghĩa bởi luật pháp thì làm cho ân điển Đức Chúa Trời ra vô ích Ga-la-ti 2:21

Kẻ nào muốn xưng nghĩa bởi luật pháp thì mất ân điển rồi Ga-la-ti 5:4

Ví dụ về xưng nghĩa:

Giê-hô-sua Xa-cha-ri 3:3-5

Kẻ thâu thuế Lu-ca 18:14

Gương chứng về tín đồ được xưng nghĩa:

Áp-ra-ham Sáng thế 15:6; Rô-ma 4:3; Ga-la-ti 3:6; Gia-cơ 2:23

Phao-lô Phi-líp 3:8-9