Tìm kiếm

Tra Từ

VỮNG VÀNG, Sự

(Sự vững lòng, Sự vững bền, Sự bền lòng v.v...)

Khuyên phải vững vàng Thi Thiên 27:14; 31:24; 1Cô-rinh-tô 15:58; 16:13; Cô-lô-se 2:7; Phi-líp 4:1; 2Tê-sa-lô-ni-ca 2:15

Tín đồ phải:

Đứng vững vàng trong ân điển Rô-ma 5:2

Đứng vững vàng trong đức tin 1Cô-rinh-tô 16:13; 1Phi-e-rơ 5:9

Sự vững vàng về sự trông cậy của Tin Lành Cô-lô-se 1:23; Hê-bơ-rơ 3:6; 4:14

Lấy đức tin làm cho vững vàng Cô-lô-se 2:7

Ở vững vàng theo Chúa Công vụ 11:23

Đứng vững vàng trong Chúa Phi-líp 4:1; 1Tê-sa-lô-ni-ca 3:8

Đứng vững vàng trong sự hầu việc Chúa 1Cô-rinh-tô 15:58

Giữ vững vàng sự dạy dỗ của Tin Lành 2Tê-sa-lô-ni-ca 2:15; 2Ti-mô-thê 1:13-14; Tít 1:9

Đứng vững vàng trong sự tự do của Christ Ga-la-ti 5:1

Đứng vững vàng trong cơn chiến đấu với ma quỉ v.v...Ê-phê-sô 6:14; 1Phi-e-rơ 5:9

Đứng vững vàng chống cự vì đức tin Phi-líp 1:27

Đứng vững vàng trong cơn khốn khó 1Tê-sa-lô-ni-ca 3:2-3; Hê-bơ-rơ 10:34-35

Đứng vững vàng cho đến cuối cùng Ê-phê-sô 6:13; Hê-bơ-rơ 3:14

Đức Chúa Trời khiến tín đồ được vững vàng đến cuối cùng Rô-ma 14:4; 16:25; 1Cô-rinh-tô 1:8; 2Cô-rinh-tô 1:21; 2Tê-sa-lô-ni-ca 3:3; 1Phi-e-rơ 5:10

Tín đồ nhờ:

Ân điển mà được vững vàng Hê-bơ-rơ 13:9

Sự tin cậy Đức Chúa Trời mà được sự vững vàng Thi Thiên 26:1; 125:1

Đức Chúa Trời hằng đứng trước mặt mình Thi Thiên 16:8

Sự cầu thay của Jêsus Christ Lu-ca 22:31-32; Giăng 17:11-12

Kẻ truyền đạo phải:

Nên vững vàng 2Ti-mô-thê 1:13-14; 3:14; Tít 1:9

Khuyên tín đồ đứng vững vàng Công vụ 11:23; 14:22

Cầu nguyện cho tín đồ được sự vững vàng 1Tê-sa-lô-ni-ca 3:12-13; 2Tê-sa-lô-ni-ca 2:16-17

Vui mừng vì tín đồ được sự vững vàng Cô-lô-se 2:5; 1Tê-sa-lô-ni-ca 3:8-9

Tín đồ phải giữ gìn sự vững vàng của mình 2Phi-e-rơ 3:17

Chớ để cho mọi thứ đạo dỗ dành mình mất sự vững vàng Hê-bơ-rơ 13:9 cũng xem Ê-phê-sô 4:14

Sự vững vàng rất cần yếu cho sự cứu rỗi 1Cô-rinh-tô 15:2; Cô-lô-se 1:23; Hê-bơ-rơ 3:6, 14; 10:35

Thiếu sự vững vàng do sự phân tâm mà ra Gia-cơ 1:8

Đất đá sỏi làm ví dụ về sự thiếu sự vững vàng Ma-thi-ơ 13:20-21; Mác 4:16-17; Lu-ca 8:13

Gương chứng về sự vững vàng:

Giô-suê và Ca-lép Dân Số Ký 32:12

Giô-sia 2Các vua 22:2

Gióp Gióp 2:3

Đa-vít Thi Thiên 18:21-22

Ba bạn Hê-bơ-rơ Đa-ni-ên 3:18

Đa-ni-ên Đa-ni-ên 6:10

Phi-e-rơ và Giăng Công vụ 4:19

Các sứ đồ Công vụ 5:25

Tín đồ Cô-rinh-tô 1Cô-rinh-tô 15:1; 2Cô-rinh-tô 1:24

Tín đồ Cô-lô-se Cô-lô-se 2:5

Môi-se Hê-bơ-rơ 11:277