Tìm kiếm

Tra Từ

VUI MỪNG, Sự

 

Đức Chúa Trời ban cho sự vui mừng Thi Thiên 4:7; Truyền Đạo 2:26

Christ được sai khiến đặng ban cho sự vui mừng Ê-sai 61:3

Sự vui mừng là bông trái của Thánh Linh Ga-la-ti 5:22

Tin Lành làm sự vui mừng lớn cho muôn dân Lu-ca 2:10-11

Lời Đức Chúa Trời khiến cho vui mừng Nê-hê-mi 8:12; Giê-rê-mi 15:16

Phải tiếp nhận Tin Lành cách vui mừng 1Tê-sa-lô-ni-ca 1:6

Chúa hứa ban cho sự vui mừng Thi Thiên 132:16; Ê-sai 35:10; 55:12; 56:7

Sự vui mừng được bủa ra cho kẻ ở ngay thẳng Thi Thiên 97:11

Bảo tín đồ phải vui mừng Thi Thiên 37:11; Phi-líp 3:1

Tại bên hữu Chúa có điều vui mừng vô cùng Thi Thiên 16:11

Tìm sự vui mừng trong trần gian lấy làm hư không Truyền Đạo 2:10-11; 11:8

Kẻ từng trải sự vui mừng là:

Tín đồ Lu-ca 24:52; Công vụ 16:34

Kẻ khuyên lơn sự hòa bình Châm Ngôn 12:20

Kẻ công bình Châm Ngôn 21:15

Kẻ khéo léo đáp lời Châm Ngôn 15:13

Cha mẹ của con cái khôn ngoan Châm Ngôn 23:24

Người nhu mì Ê-sai 29:19

Sự vui mừng của thánh đồ ở nơi:

Đức Chúa Trời Thi Thiên 89:16; 149:2; Ha 3:18; Rô-ma 5:11

Jêsus Christ Lu-ca 1:47; 1Phi-e-rơ 3:3; 4:4

Thánh Linh Rô-ma 14:17

Các thánh đồ vui mừng vì:

Tên mình được ghi ở thiên đàng Lu-ca 10:20

Sự cứu rỗi Thi Thiên 21:1; Ê-sai 61:10

Sự giải cứu khỏi ách nô lệ Thi Thiên 105:43; Giê-rê-mi 31:10-13

Sự nhơn từ của Đức Chúa Trời ban cho 2Sử Ký 7:10

Các hạnh phước vật chất Giô-ên 2:23-24

Nhận được ân điển hay cứu Ê-sai 12:3

Chúa phù hộ mình Thi Thiên 5:11; 16:8-9

Chúa giúp đỡ mình Thi Thiên 28:7; 63:7

Sự trông cậy về vinh hiển Rô-ma 5:2

Sự may mắn của Tin Lành Công vụ 15:3

Sự vui mừng của tín đồ:

Cả thể Xa-cha-ri 9:9

Khôn xiết Công vụ 8:8; 1Phi-e-rơ 1:8

Quá 2Cô-rinh-tô 8:2

Đầy dẫy Thi Thiên 21:6

Lộ ra cách nhảy nhót Lu-ca 6:23

Còn mãi mãi 1Tê-sa-lô-ni-ca 5:16; 2Cô-rinh-tô 6:10; Phi-líp 4:4

Tín đồ phải vui mừng:

Cách run rẩy Thi Thiên 2:11

Trong sự trông cậy Rô-ma 12:12

Trong cơn buồn rầu 2Cô-rinh-tô 6:10

Khi bị thử thách Gia-cơ 1:2; 1Phi-e-rơ 1:6

Lúc bị bắt bớ Ma-thi-ơ 5:11-12; Lu-ca 6:22-23; Hê-bơ-rơ 10:34

Trong khi tai họa Ha 3:17-18

Bằng ca vịnh thơ thánh Ê-phê-sô 5:19; Gia-cơ 5:13

Tiếp theo sự hoạn nạn của tín đồ thường có sự vui mừng Thi Thiên 30:5; 126:5; Ê-sai 35:10; Giăng 16:20

Phải cầu nguyện Chúa ban sự vui mừng lại cho mình Thi Thiên 51:8, 12; 85:6

Phải khiến lòng kẻ buồn vui mừng Gióp 29:13

Sự vui mừng của người tín đồ được đầy là tại:

Ơn Đức Chúa Trời Công vụ 2:28

Đức tin Rô-ma 15:13

Vì ở trong Jêsus Christ Giăng 15:10-11

Lời của Jêsus Christ Giăng 17:13

Vì được Chúa nhậm lời cầu nguyện Giăng 16:24

Sự giao thông lẫn nhau 2Ti-mô-thê 1:4; 1Giăng 1:3-4; 2Giăng 1:12

Tín đồ nên làm cớ vui mừng cho kẻ truyền đạo cho mình Phi-líp 2:2; Phi-lê-môn 1:20

Người truyền đạo:

Coi tín đồ là sự vui mừng của mình Phi-líp 4:1; 1Tê-sa-lô-ni-ca 2:20

Giúp cho tín đồ được sự vui mừng thêm 2Cô-rinh-tô 1:24; Phi-líp 1:25

Cầu xin Đức Chúa Trời ban sự vui mừng cho tín đồ Rô-ma 15:13

Sự vui mừng về đức tin và sự thánh sạch của tín đồ 2Cô-rinh-tô 7:4; 1Tê-sa-lô-ni-ca 3:9; 3Giăng 1:4

Đến thăm anh em tín đồ cách vui mừng Rô-ma 15:32

Phải lấy lòng vui mừng mà làm xong chức vụ mình Hê-bơ-rơ 13:17 cũng xem Công vụ 20:24Phi-líp 2:16

Khá hầu việc Đức Chúa Trời cách vui mừng Thi Thiên 100:2

Lòng rộng rãi trong cuộc hầu việc Đức Chúa Trời khiến cho có lòng vui mừng 1Sử Ký 29:9, 17

Sự vui mừng của Đức Chúa Trời là sức lực của dân sự Ngài Nê-hê-mi 8:10

Trong mọi cuộc thờ phượng Đức Chúa Trời tín đồ phải lấy lòng vui mừng Exơ 6:22; Thi Thiên 42:4

Tín đồ nên lấy làm vui mừng về mọi việc tay mình làm Phục truyền 12:18

Tín đồ sẽ được đứng trước mặt Đức Chúa Trời cách rất vui mừng 1Phi-e-rơ 4:13Giu-đe 1:24

Sự tái lâm của Christ là cớ vui mừng nhảy nhót 1Phi-e-rơ 4:13

Phần thưởng của tín đồ trong ngày cuối cùng là sự vui mừng Ma-thi-ơ 25:21

Sự vui mừng của kẻ ác:

Ra từ sự vui sướng của đời Truyền Đạo 2:10; 11:9

Đến từ sự điên dại Châm Ngôn 15:21

Cuối cùng là sự sầu não Châm Ngôn 14:13

Chỉ một lúc mà thôi Gióp 20:5

Phải đổi ra buồn Gia-cơ 4:9

Sẽ bị cất khỏi họ Ê-sai 16:10

Ví dụ về sự vui mừng thánh:

Của báu chôn trong ruộng Ma-thi-ơ 13:44

Con chiên lạc mất tìm được lại Ma-thi-ơ 18:13; Lu-ca 15:5-6

Đồng bạc mất Lu-ca 15:9

Bạn của chàng rể Giăng 3:29

Gương chứng về kẻ có sự vui mừng thánh:

An-na 1Sa-mu-ên 2:1

Đa-vít 1Sử Ký 29:9

Các bác sĩ Ma-thi-ơ 2:10

Nữ đồng trinh Ma-ri Lu-ca 1:47

Xa-chê Lu-ca 19:6

Tín đồ đầu tiên Công vụ 2:46; 13:52

Phi-e-rơ Công vụ 5:41

Người Sa-ma-ri Công vụ 8:8

Người đề lao Công vụ 16:34