Tìm kiếm

Tra Từ

VINH HIỂN CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

 

Sự vinh hiển của Đức Chúa Trời đáng qui về Ngài 1 Sử ký 29:11; Ma-thi-ơ 6:13; Lu-ca 2:14; Rô-ma 11:36; 16:27; Phi-líp 4:20; 1 Ti-mô-thê 1:17; Giu-đe 1:25; Khải huyền 1:6; 4:11; 5:13; 7:12; 19:1

Sự vinh hiển của Đức Chúa Trời tỏ ra trong Christ Ê-sai 40:5; 60:1; Giăng 1:14; 13:31; IICô 4:6; Hê-bơ-rơ 1:3

Christ là sự chói sáng của sự vinh hiển Đức Chúa Trời Hê-bơ-rơ 1:3

Sự vinh hiển của Đức Chúa Trời được tỏ ra bởi:

Danh Ngài Phục truyền 28:58; 1 Sử ký 29:13; Nê-hê-mi 9:5

Sự oai nghi của Ngài Thi thiên 8:1; 104:1; 145:5, 12; Ê-sai 2:10

Quyền phép của Ngài Xuất Ê-díp-tô 15:6; Ê-sai 63:12; Rô-ma 6:4

Sự thánh khiết của Ngài Xuất Ê-díp-tô 15:11

Công việc làm của Ngài Thi thiên 8:1, 3; 19:1; 111:3; 145:5

Sự tiền định của Ngài Rô-ma 9:23

Sự giải cứu của Ngài Thi thiên 21:5

Ân điển của Ngài Ê-phê-sô 1:6

Sự vinh hiển của Đức Chúa Trời gọi là:

Lớn lao Thi thiên 21:5; 138:5

Cao hơn các từng trời Thi thiên 8:1; 113:4

Đời đời Thi thiên 104:31; Rô-ma 11:36

Quyền phép Cô-lô-se 1:11

Giàu có Rô-ma 9:23; Ê-phê-sô 3:16

Khác nào đám lửa hừng Xuất Ê-díp-tô 21:17

Đức Chúa Trời:

Chẳng nhường cho thần tượng nào Ê-sai 42:8; 48:11

Đã dựng nên các tín đồ vì sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Ê-sai 43:7, 21; 46:13; Giê-rê-mi 13:11

Kêu gọi tín đồ đến sự vinh hiển của Đức Chúa Trời 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:12; 1 Phi-e-rơ 5:10

Định sẵn các tín đồ cho sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Rô-ma 9:23

Ban cho tín đồ mọi sự cần dùng y theo sự giàu có ở nơi sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Phi-líp 4:19

Kêu gọi tín đồ bởi sự vinh hiển của Đức Chúa Trời 2 Phi-e-rơ 1:3

Làm cho Christ sống lại bởi sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Rô-ma 6:4

Khắp đất đầy dẫy sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Dân số 14:21; Ê-sai 6:3

Mọi xác thịt, mọi dân tộc đều sẽ thấy sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Ê-sai 40:5; 66:18; Ê-xê-chiên 39:21

Sự nhận biết sự vinh hiển của Đức Chúa Trời sẽ đầy dẫy khắp đất Ha 2:14 và Ê-sai 66:19

Khắp đất sẽ kính sợ sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Ê-sai 59:19

Nguyện sự vinh hiển của Đức Chúa Trời cao hơn cả trái đất Thi thiên 57:5, 11

Nguyện sự vinh hiển của Đức Chúa Trời thuộc vào Đức Chúa Trời đời đời vô cùng Rô-ma 11:36; 16:27; Ê-phê-sô 3:21; Phi-líp 4:20; 2 Ti-mô-thê 4:18; 1 Phi-e-rơ 5:11

Sự vinh hiển của Đức Chúa Trời cho danh Đức Chúa Trời trong các nơi rất cao v.v... Lu-ca 2:14; 19:38

Hội Thánh sẽ được rực rỡ sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Khải huyền 21:11

Tín đồ:

Cầu cho sự vinh hiển của Đức Chúa Trời được còn đến đời đời Rô-ma 11:36; Ga-la-ti 1:5; 2 Ti-mô-thê 4:18

Ước ao xem thấy sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 33:18; Thi thiên 63:1-2; 90:16

Nhìn xem sự vinh hiển của Đức Chúa Trời như trong gương IICô 3:18

Đợi chờ sự hiện ra của sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Tít 2:13

Khoe mình trong sự trông cậy về vinh hiển của Đức Chúa Trời Rô-ma 5:2

Sẽ ngắm xem sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Ê-sai 35:2; Giăng 17:24

Hãy tôn sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Thi thiên 29:1-2; 96:7-8; Ê-sai 42:12; Giê-rê-mi 13:16; Rô-ma 11:36; Khải huyền 14:7

Hãy thuật lại sự vinh hiển của Đức Chúa Trời 1 Sử ký 16:24; Thi thiên 96:3; 145:5, 11

Hãy hát lên và ngợi khen sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Thi thiên 66:2; 72:19

Hãy làm mọi sự vì sự vinh hiển của Đức Chúa Trời ICô 10:31

Kẻ tội lỗi thiếu sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Rô-ma 3:23

Kẻ ác làm sỉ nhục sự vinh hiển của Đức Chúa Trời Thi thiên 4:2

Sự vinh hiển của Đức Chúa Trời hiện ra cùng:

Môi-se Xuất Ê-díp-tô 33:18-23 và 34:5-7

Môi-se và A-rôn Dân số 20:6

Dân Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 16:10; 24:17; 40:34; Lê-vi 9:23; Dân số 14:10, 22; 16:19; Phục truyền 5:24

Tiên tri Ê-sai Ê-sai 6:1Giăng 12:41

Phi-e-rơ, Gia-cơ, và Giăng Ma-thi-ơ 17:1-6; Mác 9:2-7; Lu-ca 9:28-31

Ê-tiên Công vụ 7:55