Tìm kiếm

Tra Từ

VINH HIỂN, Sự

 

Đức Chúa Trời là sự vinh hiển đời đời của dân Ngài Thi thiên 3:3; 89:17; Ê-sai 28:5; 60:2, 19; Xa-cha-ri 2:5

Jêsus Christ là sự vinh hiển của Giê-hô-va hiện ra cho dân sự Ngài Ê-sai 40:5; 60:1; Lu-ca 2:32; Giăng 1:14

Tin Lành được định sẵn cho sự vinh hiển tín đồ ICô 2:7

Sự vinh hiển về chức vụ của Tin Lành trổi hơn sự vinh hiển về chức vụ của luật pháp IICô 3:9-10

Đức Chúa Trời ban cho sự vinh hiển 1 Các vua 3:13; 1 Sử ký 29:25; 2 Sử ký 1:12; Đa-ni-ên 2:37

Sự vinh hiển của loài người như cỏ khô hoa rụng 1 Phi-e-rơ 1:24

Người ta không đem theo sự vinh hiển xuống mồ mả được Thi thiên 49:17

Đừng tìm kiếm sự vinh hiển ở nơi loài người Ma-thi-ơ 6:2; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:6

Chớ tìm kiếm sự vinh hiển giả dối Ga-la-ti 5:26

Chớ làm sự chi vì sự vinh hiển hư ngụy Phi-líp 2:3

Cầu tìm sự vinh hiển cho mình sanh ra sự tổn hại Châm ngôn 25:27

Sự khiêm nhường đi trước sự vinh hiển Châm ngôn 15:33; 29:23

Kẻ khôn ngoan hưởng được sự vinh hiển Châm ngôn 3:15-16, 35

Phần thưởng của sự khiêm nhường và sự kính sợ Đức Chúa Trời vinh hiển Châm ngôn 22:4

Sự vinh hiển không xứng cho kẻ ngu muội Châm ngôn 26:1

Sức lực của gã trai trẻ là sự vinh hiển của nó, còn tóc bạc là sự vinh hiển của ông già Châm ngôn 10:29

Đờn ông là hình ảnh và sự vinh hiển của Đức Chúa Trời; còn đờn bà là sự vinh hiển của đờn ông ICô 11:7

Jêsus Christ:

Không tìm kiếm sự vinh hiển nơi loài người Giăng 5:34, 41; 6:15

Không tìm kiếm sự vinh hiển riêng của mình Giăng 8:50, 54

Tìm kiếm cách làm vinh hiển Đức Chúa Trời Giăng 7:18; 12:28; 14:13; 17:4

Nhận lãnh sự vinh hiển từ nơi Đức Chúa Trời Giăng 8:54; 17:5; Công vụ 3:13; Phi-líp 2:9; Hê-bơ-rơ 2:7; 3:3; 1 Phi-e-rơ 1:21; 2 Phi-e-rơ 1:17

Sẽ lấy đại vinh hiển ngự trên mây trời mà xuống Ma-thi-ơ 24:30; 25:31; Mác 13:26

Sẽ ngự trong sự vinh hiển của Cha mà giáng xuống Ma-thi-ơ 16:27; Mác 8:38

Sự vinh hiển đáng về Jêsus Christ đời đời vô cùng Hê-bơ-rơ 13:21; 1 Phi-e-rơ 4:11; 5:11; 2 Phi-e-rơ 3:18; Khải huyền 1:6

Sự vinh hiển đời đời:

Của tín đồ do Christ ban cho 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:14; Hê-bơ-rơ 2:10

Hiệp với sự cứu rỗi trong Jêsus Christ 2 Ti-mô-thê 2:10

Ban cho bởi Đức Chúa Trời Thi thiên 84:11

Tín đồ:

Được kêu gọi đến sự vinh hiển đời đời bởi Đức Chúa Trời Rô-ma 8:30; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:12; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:14; 1 Phi-e-rơ 5:10; 2 Phi-e-rơ 1:3

Được Đức Chúa Trời định sẵn cho sự vinh hiển đời đời Rô-ma 9:23

Sẽ được đứng trước sự vinh hiển của Đức Chúa Trời cách vui mừng Giu-đe 1:24

Sẽ sống lại bằng thân thể vinh hiển ICô 15:43; Phi-líp 3:21

Sẽ hiện ra với Christ trong sự vinh hiển Cô-lô-se 3:4

Sẽ được sự vinh hiển Châm ngôn 3:35; Cô-lô-se 3:4; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:14; 2 Ti-mô-thê 2:10; 1 Phi-e-rơ 1:7; 5:10

Sẽ nhận lãnh trong ngày Christ mão miện vinh hiển 1 Phi-e-rơ 5:4

Sẽ ở với Christ trong sự vinh hiển Giăng 17:24; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 4:17

Là sự vinh hiển của đầy tớ Chúa 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:19-20

Sự hoạn nạn sanh sự vinh hiển đời đời IICô 4:17 và Ma-thi-ơ 5:12; 1 Phi-e-rơ 4:14

Kẻ ác tìm kiếm sự vinh hiển lẫn nhau Giăng 5:44

Sự vinh hiển của kẻ ác:

Là ở trong sự xấu hổ của nó Phi-líp 3:19

Bị hủy phá Ê-sai 5:14; 16:14; 21:16

Sẽ bị đổi ra sự sỉ nhục Ô-sê 4:7

Đầy sỉ nhục thay vì sự vinh hiển Ha 2:16