Tìm kiếm

Tra Từ

VIỆC LÀNH

 

Jêsus Christ là gương mẫu về việc lành Giăng 10:32; Công vụ 10:38

Việc lành cũng gọi là:

Công lao 1 Tê-sa-lô-ni-ca 1:3

Bông trái công bình Phi-líp 1:11; Tít 3:5; Gia-cơ 3:18

Trái lành Gia-cơ 3:17

Cái kết quả xứng đáng với sự ăn năn Ma-thi-ơ 3:8

Công việc xứng đáng cho sự ăn năn Công vụ 26:20

Phàm việc lành đều bởi đức tin Rô-ma 14:22-23 cũng xem Giăng 15:4-5

Việc lành đều đến bởi Jêsus Christ mà làm sáng danh Đức Chúa Trời Phi-líp 1:11

Chỉ người nào ở trong Jêsus Christ có thể làm việc lành Giăng 15:4-5

Đức Chúa Trời cảm động tín đồ làm việc lành Phi-líp 2:13-15; IICô 9:8; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:17

Phải làm việc lành đặng đẹp lòng Đức Chúa Trời Ma-thi-ơ 6:1-4; Cô-lô-se 1:10; Hê-bơ-rơ 13:16

Phải vì sự vinh hiển của Đức Chúa Trời mà làm việc lành Ma-thi-ơ 5:16; ICô 10:31; 1 Phi-e-rơ 2:12

Phải nhơn danh Chúa Jêsus mà làm việc lành Cô-lô-se 3:17

Kinh Thánh giúp ta làm việc lành 2 Ti-mô-thê 3:16-17

Sự khôn ngoan từ trên trời mà xuống đầy việc lành Gia-cơ 3:17

Chẳng ai được xưng nghĩa bởi việc lành Rô-ma 3:20; Ga-la-ti 2:16

Chẳng ai được cứu bởi việc lành Ê-phê-sô 2:8-9; 2 Ti-mô-thê 1:9; Tít 3:4-5

Tín đồ được dựng nên trong Christ-Jêsus để làm việc lành Ê-phê-sô 2:10

Tín đồ phải:

Chăm chỉ làm việc lành Tít 3:8

Làm nhiều việc lành Công vụ 9:36; 1 Ti-mô-thê 6:18

Nảy ra đủ các việc lành Cô-lô-se 1:10

Có rời rộng để làm việc lành IICô 9:8

Nhờ Kinh Thánh được trọn vẹn và sắm sẵn để làm mọi việc lành 2 Ti-mô-thê 3:17

Có lòng sốt sắng về mọi việc lành Tít 2:14

Bền vững trong mọi việc lành 2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:17

Sẵn sàng làm mọi việc lành 2 Ti-mô-thê 2:21; Tít 3:1

Tránh khoe khoang về việc lành của mình Ma-thi-ơ 6:1-18

Khuyên giục nhau về việc lành Hê-bơ-rơ 10:24

Phàm người đờn bà tin kính Chúa phải trang sức bằng việc lành 1 Ti-mô-thê 2:10; 5:10

Các chức viên Hội Thánh phải:

Nên gương mẫu về việc lành Tít 2:7

Khuyên bảo tín đồ về việc lành 1 Ti-mô-thê 6:17-18; Tít 3:1, 8, 14

Sự cần yếu về việc lành Ma-thi-ơ 3:10; 7:19; Giăng 15:2, 6 cũng xem Ma-thi-ơ 25:34-45

Việc lành cốt để làm vinh hiển Đức Chúa Trời trước mặt loài người Ma-thi-ơ 5:16; Giăng 15:8; 1 Phi-e-rơ 2:12

Việc lành là một bằng chứng về sự thật tình của đức tin Gia-cơ 2:14-20, 22, 26

Sự tin đạo thanh sạch không vết được bày tỏ ra bởi việc lành Gia-cơ 1:27

Đức Chúa Trời nhớ đến việc lành luôn Nê-hê-mi 13:14; Công vụ 10:4, 31; Hê-bơ-rơ 6:10

Việc lành sẽ bày tỏ ra trong ngày phán xét Ma-thi-ơ 25:35-40; IICô 5:10

Việc lành của tín đồ sẽ còn đến nơi yên nghỉ đời đời Khải huyền 14:13

Việc lành đều được thưởng Ma-thi-ơ 10:42; Mác 9:41; Lu-ca 14:14; Ê-phê-sô 6:8; ICô 15:58; Cô-lô-se 3:23-24

Những kẻ ác không thể làm một việc lành nào hết Tít 1:16