Tìm kiếm

Tra Từ

VÍ SÁNH CÁC TÍN ĐỒ NHƯ

 

Bầy chiên của Đức Chúa Trời Thi thiên 79:13; 100:3; Lu-ca 12:32; Giăng 10:16; Công vụ 20:28; 1 Phi-e-rơ 5:2

Bình vàng và bình bạc 2 Ti-mô-thê 2:20

Bình quí trọng 2 Ti-mô-thê 2:21

Bình dùng việc sang trọng Rô-ma 9:21, 23

Bò tơ của chuồng Ma-la-chi 4:2

Bông huệ Ô-sê 14:5

Các ngôi sao Đa-ni-ên 12:3

Cá tốt Ma-thi-ơ 13:48

Cây trồng gần dòng nước Thi thiên 1:3; Giê-rê-mi 17:8

Cây thạnh mậu Thi thiên 1:3; Giê-rê-mi 17:8

Cây hương nam trên Li-ban Thi thiên 92:12

Cây của sự công bình Ê-sai 61:3

Cây trụ trong đền Đức Chúa Trời Ga-la-ti 2:9; Khải huyền 3:12

Cây lúa Ô-sê 14:7; Ma-thi-ơ 3:12; 13:29-30

Cây đương mọc mạnh mẽ Thi thiên 144:12

Cây Ô-li-ve xanh Thi thiên 52:8; Ô-sê 14:6

Cây kè Thi thiên 92:12

Cây liễu bên dòng nước chảy Ê-sai 44:4

Con nai cái Thi thiên 18:33; Ha 3:19

Con chiên Thi thiên 78:52; 95:7; Xa-cha-ri 13:7; Ma-thi-ơ 25:33; 26:31; Giăng 10:11-16; 21:16

Con nai cái thèm khát Thi thiên 42:1

Con trẻ Ma-thi-ơ 11:25; 18:3; ICô 14:20

Con cái hay vâng lời 1 Phi-e-rơ 1:14

Cơ nghiệp riêng của Đức Chúa Trời Thi thiên 135:4; Ma-la-chi 3:17

Chi thể của Christ ICô 12:20, 27

Chiên con Ê-sai 40:11; Lu-ca 10:3; Giăng 21:15

Chim phụng hoàng Thi thiên 103:5

Chim ưng Ê-sai 40:31

Chim bò câu Thi thiên 68:13

Đá sống 1 Phi-e-rơ 2:5

Đất tốt Ma-thi-ơ 13:23; Mác 4:20; Lu-ca 8:15

Đầy tớ ngay thẳng trung tín Ma-thi-ơ 25:21

Đền của Đức Chúa Trời ICô 3:9; Ê-phê-sô 2:21

Đền thờ thánh ICô 3:17; Ê-phê-sô 2:21

Giống tốt Ma-thi-ơ 13:38

Li-ban Ô-sê 14:5

Lính 2 Ti-mô-thê 2:3

Mặt trời Các quan xét 5:31; Ma-thi-ơ 13:43

Muối của thế gian Ma-thi-ơ 5:13

Người chạy thi nơi trường đua ICô 9:24; Hê-bơ-rơ 12:1

Người khách lạ Lê-vi 25:23; 1 Sử ký 29:15; Thi thiên 39:12; 1 Phi-e-rơ 2:11

Người đấu sức 2 Ti-mô-thê 2:5

Nhành nho Giăng 15:2, 4-5

Núi Si-ôn Thi thiên 125:1

Suối nước chẳng hề khô Ê-sai 58:11

Sự sáng Ma-thi-ơ 5:14; Phi-líp 2:15

Sư tử Châm ngôn 28:1; Mi-chê 5:7

Sương móc và mưa Mi-chê 5:6

Trái vả tốt Giê-rê-mi 24:2-7

Trẻ con mới đẻ 1 Phi-e-rơ 2:2

Vàng Gióp 23:10; Ca thương 4:2

Vườn năng tưới Ê-sai 58:11