Tìm kiếm

Tra Từ

VẤP PHẠM, Sự

(Làm gương xấu)

Phải có sự gây nên sự vấp phạm Ma-thi-ơ 18:7; Lu-ca 17:1

Tín đồ:

Nên giữ mình kẻo e gây nên sự vấp phạm Rô-ma 14:15; ICô 8:9; IICô 6:3

Nên trừ bỏ điều gì gây nên cho mình sự vấp phạm Ma-thi-ơ 5:29-30; Mác 9:43-47

Thà từ bỏ mình đi hơn là gây cho ai sự vấp phạm Rô-ma 14:15, 20-21; ICô 8:9-13; 10:24, 32

Nên coi chừng kẻ gây sự vấp phạm Rô-ma 16:17

Kẻ truyền đạo:

Nên cẩn thận e làm cho ai vấp phạm IICô 6:3

Nên quở trách kẻ gây vấp phạm Xuất Ê-díp-tô 32:21; 1 Sa-mu-ên 2:24

Jêsus Christ báo cáo trước về điều phải xảy ra cho môn đồ, hầu cho họ khỏi bị vấp phạm Giăng 16:1

Sự cực khổ bắt bớ sanh ra sự vấp phạm Ma-thi-ơ 13:21; 24:9-10; Mác 4:17

Kẻ ác vấp phạm:

Vì địa vị hèn hạ của Jêsus Christ Ma-thi-ơ 13:54-57; Mác 6:3; Giăng 6:42

Vì Jêsus Christ là hòn đá góc nhà Ê-sai 8:14Rô-ma 9:33; 1 Phi-e-rơ 2:7

Vì Jêsus Christ là bánh hằng sống Giăng 6:41, 58-61

Vì Jêsus Christ bị đóng đinh trên thập tự giá ICô 1:23; Ga-la-ti 5:11

Vì sự xưng nghĩa bởi đức tin Rô-ma 9:32-33

Vì sự cần yếu về sự trong sạch bề trong Ma-thi-ơ 15:11-12

Phước cho kẻ không vấp phạm vì cớ Jêsus Christ Ma-thi-ơ 11:6; Lu-ca 7:23

Lời hăm dọa kẻ gây nên sự vấp phạm Ma-thi-ơ 18:6-7; Mác 9:42; Lu-ca 17:1-2

Sự hình phạt của kẻ gây nên sự vấp phạm Dân số 14:36-37; 1 Các vua 15:29-30; Ê-xê-chiên 44:12; Ma-la-chi 2:8-9

Kẻ gây sự vấp phạm (gương xấu) không vào nước Đức Chúa Trời được Ma-thi-ơ 13:41

Gương chứng về kẻ vấp phạm:

A-rôn Xuất Ê-díp-tô 32:2-6

Kẻ thám tử Dân số 14:36-37

Ba-la-am Dân số 31:16Khải huyền 2:14

Con trai của Hê-li 1 Sa-mu-ên 2:12-17

Giê-rô-bô-am 1 Các vua 12:26-30; 15:30

Tiên tri giả 1 Các vua 13:18-22

Các thầy tế lễ Ma-la-chi 2:8

Phi-e-rơ Ma-thi-ơ 16:23

Các môn đồ Ma-thi-ơ 26:31; Mác 14:27; Giăng 16:32