Tìm kiếm

Tra Từ

VÁCH TƯỜNG

 

Dùng vách tường để ngăn cách Ê-xê-chiên 43:8; Ê-phê-sô 2:14

Dùng vách tường để che phủ 1Sa-mu-ên 25:16

Những vách tường nói đến là:

Của thành phố Dân Số Ký 13:28

Của đền thờ 1Sử Ký 29:4; Ê-sai 56:5

Của nhà ở 1Sa-mu-ên 18:11

Của vườn nho Dân Số Ký 22:24; Châm Ngôn 24:31

Vách tường được xây bằng đá E-xơ-ra 5:8; Ha-ba-cúc 2:11

Có khi dùng đồng và sắt làm vách tường vững bền Giê-rê-mi 15:20 cũng xem Ê-xê-chiên 4:3

Vách tường của thành phố:

Lắm khi rất cao Phục truyền 1:28; 3:5; Ê-sai 25:12

Vững bền Ê-sai 2:15

Có xây tháp ở trên 2Sử Ký 26:9; 32:5; Thi Thiên 48:12; Nhã Ca 8:10

Có khi xây nhà ở trên Giô-suê 2:15

Rộng để dạo chơi ở trên được 2Các vua 6:26, 30; Thi Thiên 55:10

Có lính canh giữ trong lúc chiến trận 2Các vua 18:26

Có kẻ canh giữ ngày và đêm Nhã Ca 5:7; Ê-sai 62:6

Bị quân thù nghịch hãm đánh 2Sa-mu-ên 20:15; Ê-xê-chiên 4:2-3

Có khi bị thiêu hủy Giê-rê-mi 49:27; A-mốt 1:7

Lắm khi bị phá hủy 2Sử Ký 25:23; 36:19; Giê-rê-mi 50:15

Bị sập ngã làm thiệt hại lớn 1Các vua 20:30

Có khi người ta phá nhà cửa đặng tu bổ vách tường Ê-sai 22:10

Trong cơn chiến trận đến gần vách tường rất nguy 2Sa-mu-ên 11:20-21

Ám chỉ về quân lính giỏi trèo vách tường Giô-ên 2:7-9

Vách tường bị phá hủy vốn một sự đoán phạt đáng buồn Phục truyền 28:52; Nê-hê-mi 1:3; 2:12-17

Xác chết của kẻ thù nghịch có khi bị treo lên vách tường để bêu nhục 1Sa-mu-ên 31:10

Thói quen làm lễ khánh thành vách tường Nê-hê-mi 12:27

Có khi người ta làm lễ thờ tà thần rất gớm ghê trên vách tường 2Các vua 3:27

Cơ hội người ta phải chịu dòng xuống khỏi vách tường Giô-suê 2:15; Công vụ 9:24-25; 2Cô-rinh-tô 11:33

Hương thôn không được vách tường bao bọc Lê-vi Ký 25:31; Phục truyền 3:5

Vách tường của nhà:

Thường được tô vôi Ê-xê-chiên 13:10; Đa-ni-ên 5:5

Có đóng đinh vào đặng treo đồ Truyền Đạo 12:11; Ê-sai 22:23

Có thể bị bịnh phung (chữ "mốc" trong nguyên văn là phung) Lê-vi Ký 14:37

Lắm khi có rắn ở trong A-mốt 5:19

Lấy làm dễ xoi lủng Ê-xê-chiên 8:7-8; 12:5

Chỗ ngồi gần bên vách tường nhà là chỗ sang trọng 1Sa-mu-ên 20:25

Kinh giới có khi mọc ở nơi vách tường 1Các vua 4:33

Những phép lạ can thiệp đến vách tường là:

Vách thành Giê-ri-cô ngã Giô-suê 6:20

Tay siêu nhiên viết trên tường cung vua Ba-by-lôn Đa-ni-ên 5:5, 25-28

Vách tường làm ví dụ về:

Sự cứu rỗi Ê-sai 26:1; 60:18

Sự phù hộ của Đức Chúa Trời Xa-cha-ri 2:5

Kẻ phù hộ mình 1Sa-mu-ên 25:16; Ê-sai 2:15

Hội Thánh phù hộ dân nước Nhã Ca 8:9-10

Luật lệ gìn giữ Hội Thánh Nhã Ca 2:9; Ê-sai 5:5

Tài vật của kẻ giàu (theo ý tưởng riêng của người) Châm Ngôn 18:11

Tiên tri nói nghịch kẻ ác (tường bằng đồng) Giê-rê-mi 15:20

Kẻ ác bị phạt (tường sắp ngã) Ê-sai 30:13

Kẻ bị bắt bớ (tường nghiêng) Thi Thiên 62:3

Sự phân ly người Giu-đa với người ngoại bang (tường ngăn cách) Ê-phê-sô 2:14

Sự dạy dỗ của tiên tri giả (tường trét vôi chưa sùi bọt lên) Ê-xê-chiên 13:10-15

Kẻ giả hình (tường tô trắng) Công vụ 23:3