Tìm kiếm

Tra Từ

ƯNG, CHIM

 

Chim ưng hay ăn thịt Gióp 9:26; Ma-thi-ơ 24:28

Chim ưng không tinh sạch Lê-vi 11:13; Phục truyền 14:12

Chim ưng được gọi là chim ưng trên trời Ca thương 4:19

Tả vẽ chim ưng là:

Thấy xa Gióp 39:32

Lẹ 2 Sa-mu-ên 1:23

Hay bay cao Châm ngôn 23:5

Ngụ ý nói đến lông cứng của chim ưng Đa-ni-ên 4:33

Ngụ ý nói đến cánh lớn của chim ưng Ê-xê-chiên 17:3, 7

Ngụ ý nói đến cách bay lạ kỳ của chim ưng Châm ngôn 30:19

Chim ưng thích đậu cây hương bách cao Ê-xê-chiên 17:3-4

Chim ưng ở trên đỉnh núi rất cao Gióp 39:31-32

Chim ưng nuôi con nó bằng huyết Gióp 39:33

Chim ưng làm ví dụ về:

Sự khôn ngoan và sốt sắng của đầy tớ Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 1:10; Khải huyền 4:7

Vua chúa lớn và mạnh Ê-xê-chiên 17:3; Ô-sê 8:1

Sự đổi mới của thánh đồ Thi thiên 103:5

Cách Đức Chúa Trời coi sóc Hội Thánh Ngài Xuất Ê-díp-tô 19:4; Phục truyền 32:11

Sự phù hộ Hội Thánh (ban cho cánh chim ưng) Khải huyền 12:14

Sự tấn bộ mau của thánh đồ trên đường thiên lộ (cất cánh bay cao như chim ưng) Ê-sai 40:31

Sự giàu có mau suy tàn Châm ngôn 23:5

Đạo quân thù nghịch xông đến mau chóng (bay mau) Phục truyền 28:49; Giê-rê-mi 4:13; 48:40; Ca thương 4:19

Sự an ổn giả dối của kẻ ác Giê-rê-mi 49:16; Áp-đia 1:4

Sự tai nạn (Sói đầu của chim ưng trong mùa rụng lông) Mi-chê 1:16

Đời loài người chóng qua (như chim ưng xông vào mồi) Gióp 9:26

Hình chim ưng là cờ hiệu của đạo quân La-mã Ma-thi-ơ 24:15, 28