Tìm kiếm

Tra Từ

TRUNG TÍN, Sự

 

Sự trung tín thuộc về đức tánh của tín đồ Ê-phê-sô 1:1; Cô-lô-se 1:2; 4:9; 1 Phi-e-rơ 5:12; Khải huyền 17:14

Tín đồ được gọi là Những Kẻ Trung Tín với Chúa Công vụ 16:15; ICô 4:17; Ê-phê-sô 1:1; Cô-lô-se 1:2; Khải huyền 17:14

Christ là thầy tế lễ và Đấng làm chứng trung tín Ê-sai 11:5; Hê-bơ-rơ 2:17; Khải huyền 1:5; 3:14; 19:11

Tín đồ bày tỏ sự trung tín:

Trong sự hầu việc Chúa Ma-thi-ơ 24:45; Lu-ca 12:42; ICô 4:1-2; 1 Ti-mô-thê 1:12

Trong sự lợi dụng những ân tứ đã được giao phó cho mình Ma-thi-ơ 25:19-23; Lu-ca 19:15-19; 1 Phi-e-rơ 4:10

Khi rao truyền lời của Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 23:28; Công vụ 20:20, 27; ICô 4:2; 7:25; Ê-phê-sô 6:21; Cô-lô-se 1:7

Khi cứu giúp anh em mình 3 Giăng 1:5

Khi bố thí Nê-hê-mi 13:13

Khi răn bảo kẻ khác Châm ngôn 27:6

Khi xử đoán 2 Sử ký 19:8-9

Khi làm chứng Châm ngôn 14:5

Trong những công việc mà người ta lấy lòng tin cậy giao phó cho 2 Các vua 12:15; 22:7; 2 Sử ký 31:12; Đa-ni-ên 6:4; Tít 2:10

Khi truyền sứ mạng Châm ngôn 13:17; 25:13

Mà giữ các điều kín nhiệm Châm ngôn 11:13

Trong khi làm việc 2 Sử ký 34:12

Trong những sự nhỏ Ma-thi-ơ 25:21, 23; Lu-ca 16:10

Trong mọi việc 1 Ti-mô-thê 3:11

Cho đến chết Khải huyền 2:10

Sự trung tín rất cần yếu cho:

Người truyền đạo Giê-rê-mi 23:28; ICô 4:2; Cô-lô-se 4:7; 1 Ti-mô-thê 1:12; 2 Ti-mô-thê 2:2

Vợ của người truyền đạo 1 Ti-mô-thê 3:11

Con cái của người truyền đạo Tít 1:6

Kẻ nào trung tín trong việc nhỏ cũng sẽ trung tín trong những việc lớn Lu-ca 16:10

Nếu không trung tín về của bất nghĩa thì không được của cải thiệt Lu-ca 16:11-12

Những kẻ trung tín có phước Ma-thi-ơ 24:45-46; Lu-ca 12:43

Kẻ nào trung tín:

Được Đức Chúa Trời gìn giữ Thi thiên 31:23

Được phước dư dật Châm ngôn 28:20

Nhận lãnh nơi Đức Chúa Trời tùy theo sự trung tín của mình 1 Sa-mu-ên 26:23; Ma-thi-ơ 25:21, 23, 29; Lu-ca 19:17

Được phần thưởng nơi ngày sau rốt Ma-thi-ơ 24:45-47; 25:21, 23; Lu-ca 12:42-44; 19:17

Sẽ được mão miện sự sống Khải huyền 2:10

Kẻ ác không có lòng trung tín Giê-rê-mi 5:1

Gương chứng về kẻ có lòng trung tín:

Giô-sép Sáng thế 39:22-23

Môi-se Dân số 12:7Hê-bơ-rơ 3:2, 5

Đa-vít 1 Sa-mu-ên 22:14

Ha-na-nia Nê-hê-mi 7:2

Áp-ra-ham Nê-hê-mi 9:8; Ga-la-ti 3:9

U-ri và Xa-cha-ri Ê-sai 8:2

Đa-ni-ên Đa-ni-ên 6:4

Giu-đa Ô-sê 12:1

Ly-đi Công vụ 16:15

Phao-lô Công vụ 20:20, 27; ICô 7:25; 1 Ti-mô-thê 1:12

Ti-mô-thê ICô 4:17

Ti-chi-cơ Ê-phê-sô 6:21; Cô-lô-se 4:7

Ê-pháp-ra Cô-lô-se 1:7

Ô-nê-sim Cô-lô-se 4:9

Sin-vanh 1 Phi-e-rơ 5:12

Gai-út 3 Giăng 1:3

An-ti-ba Khải huyền 2:13