Tìm kiếm

Tra Từ

TRỤ, CÂY

 (Cây cột)

Cây trụ đỡ mái nhà lên Các Quan Xét 16:29

Cây trụ được dựng lên để làm kỷ niệm Sáng Thế Ký 31:51

Cây trụ bằng:

Bạc Nhã Ca 3:10

Cẩm thạch Ê-xơ-tê 1:6

Đồng 1Các vua 7:15

Sắt Giê-rê-mi 1:18

Bức màn của đền tạm được treo lên trên cây trụ Xuất Ê-díp-tô 26:32, 37; 36:36, 38

Dựng hai cây trụ trong hiên cửa đền thờ 1Các vua 7:15-21

Cây trụ làm kỷ niệm:

Có khi bằng một hòn đá Sáng Thế Ký 28:18

Có khi bằng một đống đá Giô-suê 4:8-9, 20

Để làm bằng chứng cho sự hứa nguyện Sáng Thế Ký 28:18; 31:13

Để làm bằng chứng cho giao ước Sáng Thế Ký 31:52

Biến động rất quan trọng Xuất Ê-díp-tô 24:4; Giô-suê 4:20, 24

Để lưu danh mình 2Sa-mu-ên 18:18 (bia đây nguyên văn là trụ)

Trên mồ mả kẻ chết Sáng Thế Ký 35:20 (bia đây là trụ)

Lắm khi được xức dầu Sáng Thế Ký 28:18; 31:13

Có khi khắc chữ Gióp 19:24

Vinh hiển của Đức Chúa Trời hiện ra cho dân Y-sơ-ra-ên có hình như cây trụ Xuất Ê-díp-tô 13:21-22; Dân Số Ký 12:5

Vợ Lót trở nên trụ muối Sáng Thế Ký 19:26

Cây trụ làm ví dụ về:

Sự vững chắc của các từng trời Gióp 26:11

Sự vững bền của trái đất 1Sa-mu-ên 2:8; Thi Thiên 75:3

Hội Thánh 1Ti-mô-thê 3:15

Sự vững chắc của Christ Nhã Ca 5:15; Khải Huyền 10:1

Người truyền đạo đắc thắng trong Christ Khải Huyền 3:12