Tìm kiếm

Tra Từ

TRỌN VẸN, Sự

Luật pháp của Đức Chúa Trời là sự trọn vẹn Thi thiên 19:7

Ý muốn của Đức Chúa Trời là sự trọn vẹn Rô-ma 12:2

Đường lối của Đức Chúa Trời là sự trọn vẹn 2 Sa-mu-ên 22:31

Sự trọn vẹn của Đức Chúa Trời đáng nên làm mô phạm về sự trọn vẹn của tín đồ Ma-thi-ơ 5:48

Người trọn vẹn:

Không vấp phạm trong lời nói Gia-cơ 3:2

Vì Chúa mà từ bỏ mọi sự Ma-thi-ơ 19:21

Đức Chúa Trời khiến cho tín đồ trở nên trọn vẹn Cô-lô-se 4:12; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:23; Hê-bơ-rơ 13:20-21; 1 Phi-e-rơ 5:10

Tín đồ:

Tấn tới trong sự trọn vẹn Châm ngôn 4:18; Ê-phê-sô 4:13; Phi-líp 3:12

Nên đạt đến sự trọn vẹn Giăng 17:23; Ê-phê-sô 4:13; Cô-lô-se 1:28

Được sự trọn vẹn trong Christ ICô 2:6; Cô-lô-se 1:28; 2:10

Không dám tin cậy nơi sự trọn vẹn của mình Gióp 9:20; Phi-líp 3:12

Kẻ truyền đạo nên lo dẫn dắt các tín đồ đến bực trọn vẹn IICô 13:9; Ê-phê-sô 4:11-13; Cô-lô-se 1:28

Lời khuyên về sự trọn vẹn Ma-thi-ơ 5:48; IICô 7:1; IICô 13:11; Hê-bơ-rơ 6:1

Lòng yêu thương là dây liên lạc của sự trọn vẹn Cô-lô-se 3:14

Kẻ giữ lời phán Chúa có sự trọn vẹn của sự yêu thương 1 Giăng 2:5

Sự trọn vẹn của sự yêu thương trừ bỏ sự sợ hãi 1 Giăng 4:18

Sự trọn vẹn dẫn đến sự hiệp làm một Phi-líp 3:15

Sự nhịn nhục sanh ra sự trọn vẹn Gia-cơ 1:4

Đức tin được sự trọn vẹn là bởi công việc làm Gia-cơ 2:22

Lời Đức Chúa Trời:

Là luật pháp trọn vẹn Gia-cơ 1:25

Dẫn đến sự trọn vẹn 2 Ti-mô-thê 2:16-17

Phải cầu nguyện Chúa ban cho sự trọn vẹn Cô-lô-se 4:12; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:23; Hê-bơ-rơ 13:20-21; 1 Phi-e-rơ 5:10

Ở trên trời tín đồ được sự trọn vẹn mọi bề ICô 13:10; Hê-bơ-rơ 11:40; 12:23