Tìm kiếm

Tra Từ

TRỘM CƯỚP, SỰ

 

Sự trộm cướp là sự gớm ghiếc Giê-rê-mi 7:9-10

Sự trộm cướp bị nghiêm cấm Xuất Ê-díp-tô 20:15; Mác 10:19; Rô-ma 13:9

Sự trộm cướp của kẻ nghèo bị cấm rất nghiêm nhặt Châm ngôn 22:22

Sự trộm cướp gồm mọi thứ gian lận Lê-vi 19:13

Sự trộm cướp gồm sự gian lận tiền công của kẻ làm việc Lê-vi 19:13; Ma-la-chi 3:5; Gia-cơ 5:4

Sự trộm cướp từ trong lòng mà ra Ma-thi-ơ 15:19

Sự trộm cướp làm dơ dáy người Ma-thi-ơ 15:20

Kẻ ác:

Hay trộm cướp (ám chỉ) Thi thiên 119:61

Chất chứa của trộm cướp A-mốt 3:10

Rình người qua đường đặng trộm cướp Ô-sê 6:9

Trộm cướp ban đêm Gióp 24:14; Áp-đia 1:5

Ưng lòng hiệp với kẻ trộm cướp Thi thiên 50:18

Làm bạn với kẻ trộm cướp Ê-sai 1:23

Có khi may mắn ít lâu trong việc trộm cướp Gióp 12:6

Hay tự bào chữa tội trộm cướp của mình Giê-rê-mi 7:9-10

Không ăn năn tội trộm cướp của mình Khải huyền 9:21

Bởi sự trộm cướp tự làm hư hoại lấy mình Châm ngôn 21:7

Sự trộm cướp có liên can đến sự giết người Giê-rê-mi 7:9; Ô-sê 4:2

Kẻ trộm cướp:

Bị bắt rất xấu hổ Giê-rê-mi 2:26

Bị rủa sả Ô-sê 4:2-3; Xa-cha-ri 5:3-4; Ma-la-chi 3:5

Bị sự thạnh nộ của Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 22:29, 31

Không được vào thiên đàng ICô 6:10

Kẻ nào ưng hiệp với kẻ trộm cướp:

Ghét linh hồn mình Châm ngôn 29:24

Bị Đức Chúa Trời trách phạt Thi thiên 50:18, 21-22

Luật Môi-se về sự trộm cướp Xuất Ê-díp-tô 22:1-8

Lời khuyên tín đồ về sự trộm cướp Ê-phê-sô 4:28; 1 Phi-e-rơ 4:15

Của cải thế hạ có thế bị sự trộm cướp Ma-thi-ơ 6:19

Của cải trên trời không hề bị trộm cướp Ma-thi-ơ 6:20; Lu-ca 12:33

Khốn nạn cho kẻ trộm cướp Ê-sai 10:2; Na-hum 3:1

Sự trộm cướp làm ví dụ về tội của giáo sư giả Giê-rê-mi 23:30; Giăng 10:1, 8, 10

Gương chứng của kẻ trộm cướp:

Ra-chên Sáng thế 31:19

A-can Giô-suê 7:21

Người Si-chem Các quan xét 9:25

Mi-ca Các quan xét 17:2