Tìm kiếm

Tra Từ

TRỜI

(Thiên đàng)

Đức Chúa Trời dựng nên trời Sáng thế 1:1; Khải huyền 10:6

Trời còn đến đời đời Thi thiên 89:29; IICô 5:1

Không thể đo trời được Giê-rê-mi 31:37

Trời cao Thi thiên 103:11; Ê-sai 57:15

Trời là thánh Phục truyền 26:15; Thi thiên 20:6; Ê-sai 57:15

Trời là nơi ngự của Thánh Linh 1 Các vua 8:30; Ma-thi-ơ 6:9

Trời là ngai của Đức Chúa Trời Ê-sai 66:1Công vụ 7:49

Đức Chúa Trời:

Là Chúa của Trời Đa-ni-ên 5:23; Ma-thi-ơ 11:25

Cai trị trên trời Thi thiên 11:4; 135:6; Đa-ni-ên 4:35

Làm cho đầy dẫy các từng trời 1 Các vua 8:27; Giê-rê-mi 23:24

Từ trời đáp lời cho dân sự Ngài 1 Sử ký 21:20; 2 Sử ký 7:14; Nê-hê-mi 9:27; Thi thiên 20:6

Giáng sự đoán phạt từ trời Sáng thế 19:24; 1 Sa-mu-ên 2:10; Đa-ni-ên 4:13-14; Rô-ma 1:18

Jêsus Christ:

Làm Đấng Trung bảo đã vào trời rồi Công vụ 3:21; Hê-bơ-rơ 6:20; 9:12, 24

Ở trên trời cầm quyền cao cả Ma-thi-ơ 28:18; 1 Phi-e-rơ 3:22

Các thiên sứ ở trên trời Ma-thi-ơ 18:10; 24:36

Tên các thánh đồ đều được biên ở trên trời Lu-ca 10:20; Hê-bơ-rơ 12:23

Các thánh đồ lãnh phần thưởng mình ở trên trời Ma-thi-ơ 5:12; 1 Phi-e-rơ 1:4

Khi kẻ có tội ăn năn thì có sự vui mừng trên trời Lu-ca 15:7

Ta khá chứa của cải ở trên trời Ma-thi-ơ 6:20; Lu-ca 12:33

Thịt và huyết chẳng vào trời được ICô 15:50

Vẽ ra sự phước hạnh ở trên trời Khải huyền 7:16-17

Trời gọi là:

Kho lúa Ma-thi-ơ 3:12

Nước Đấng Christ và Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 5:5

Nhà Cha Giăng 14:2

Quê hương ở trên trời Hê-bơ-rơ 11:16

Ngày yên nghỉ Hê-bơ-rơ 4:9

Ba-ra-đi IICô 12:2, 4

Kẻ ác không vào trời được Ga-la-ti 5:21; Ê-phê-sô 5:5; Khải huyền 22:15

Hê-nóc và Ê-li được biến hóa mà vào trời Sáng thế 5:24Hê-bơ-rơ 11:5; 2 Các vua 2:11