Tìm kiếm

Tra Từ

CẦU NGUYỆN, NHẬM LỜI

CẦU NGUYỆN, NHẬM LỜI

Đức Chúa Trời nhậm lời cầu nguyện Thi thiên 6:9; 17:6; 34:4; 66:19; 99:6; 118:5; 120:1; 138:3

Christ nhậm lời cầu nguyện Giăng 14:13-14; 15:7

Ta được nhậm lời cầu nguyện:

Có khi tức thì Thi thiên 3:4; 138:3; Ê-sai 30:19; 65:24; Ca thương 3:57; Đa-ni-ên 9:21-23; 10:12

Có khi phải đợi lâu Lu-ca 18:7; Hê-bơ-rơ 6:15; Thi thiên 40:1; 130:5

Có khi khác hẳn với ý muốn mình 1 Các vua 8:17-19; 1 Sử ký 22:7-10; 28:2, 6; 2 Sử ký 6:7-9

Có khi trổi hơn vô cùng mọi điều ta cầu xin 1 Các vua 3:12-14; 2 Sử ký 1:11-12; Giê-rê-mi 33:3; Ê-phê-sô 3:20

Đức Chúa Trời sẵn lòng nhậm lời cầu nguyện Ê-sai 30:18-19; Ma-thi-ơ 7:11; Lu-ca 11:13; Gia-cơ 1:5

Có khi Đức Chúa Trời dường như không khứng nhậm lời cầu nguyện Gióp 19:7; 30:20; Thi thiên 22:2; 27:7-9; 80:4; Ca thương 3:8, 44

Đức Chúa Trời hứa sẽ nhậm lời cầu nguyện 2 Sử ký 7:14-15; Ê-sai 30:19; 58:9; Giê-rê-mi 29:12; 33:3; Xa-cha-ri 13:9; Ma-thi-ơ 7:7; Lu-ca 11:9

Đức Chúa Trời hứa sẽ nhậm lời cầu nguyện trong cơn hoạn nạn 2 Sử ký 7:13-14; 20:9; Thi thiên 22:24; 34:17; 50:15; 91:15; Ê-sai 19:22; 41:17; Gia-cơ 5:15

Buộc phải có đức tin mới có hi-vọng được nhậm lời Ma-thi-ơ 21:22; Mác 11:24; Hê-bơ-rơ 10:22-23; Gia-cơ 1:6-7

Kẻ được nhậm lời cầu nguyện:

Có đức tin mà cầu xin Ma-thi-ơ 21:22; Mác 11:24; Gia-cơ 5:15

Cầu xin nhơn danh Christ Giăng 14:13-14; 15:16; 16:23-24

Tìm kiếm Đức Chúa Trời 2 Sử ký 7:14; 15:4; Thi thiên 34:4

Hết lòng tìm kiếm Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 29:12-13

Lấy lòng thành thực cầu khẩn danh Đức Chúa Trời Thi thiên 145:18

Xây khỏi con đường tà và sự gian ác 2 Sử ký 7:14; Ê-sai 58:6, 9

Trở lại cùng Đức Chúa Trời 2 Sử ký 15:4; Gióp 22:23, 27; Ê-sai 19:22

Có lòng khốn cùng và hiền từ Thi thiên 9:12; 10:17

Hạ mình xuống 2 Sử ký 7:14

Kính sợ Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 1:11; Thi thiên 145:19

Yêu mến Đức Chúa Trời Thi thiên 37:4; 91:14-15

Làm theo ý muốn của Đức Chúa TrờIGiăng 9:31; 15:7; 1 Giăng 3:22; 5:14

Cứ ở trong Christ Giăng 15:7

Là người công nghĩa Thi thiên 34:15, 171 Phi-e-rơ 3:12; Châm ngôn 15:29; Gia-cơ 5:16

Trông đợi Đức Chúa Trời Thi thiên 38:15; 40:1; Mi-chê 7:7

Kêu cầu cùng Đức Chúa Trời trong cơn bị hoạn nạn gian truân Xuất Ê-díp-tô 22:23; 2 Sa-mu-ên 22:7Thi thiên 18:6; Nê-hê-mi 9:9; Thi thiên 6:8-9; 22:24; 34:6, 17; 50:15; 81:7; 91:15; 106:44;107:6, 13, 19; 118:5; 120:1; Ê-sai 41:17; Giô-na 2:3

Kêu van cùng Đức Chúa Trời trong cơn bị bị hà hiếp Xuất Ê-díp-tô 3:7; 22:27; Phục truyền 26:7; Các quan xét 3:9; 10:12; Nê-hê-mi 9:27; Thi thiên 3:1-4; Ê-sai 19:20

Tín đồ:

Tin chắc rằng Đức Chúa Trời sẽ nhậm lời cầu nguyện của mình 2 Sa-mu-ên 22:4; Thi thiên 4:3; 6:9; 17:6; 18:3; 55:16; 86:7; 1 Giăng 3:22; 5:14-15

Yêu mến Đức Chúa Trời vì Ngài nhậm lời cầu nguyện mình Thi thiên 116:1

Ngợi khen Đức Chúa Trời vì Ngài nhậm lời cầu nguyện mình Thi thiên 28:6; 66:20

Cảm tạ Đức Chúa Trời vì Ngài nhậm lời cầu nguyện mình Thi thiên 118:21; 138:2-3; Giô-na 2:3, 10

Đức Chúa Trời chẳng nhậm lời cầu nguyện của:

Kẻ ác Gióp 35:12-13; Châm ngôn 1:28-29; Ê-sai 1:15; 58:3; 59:2; Giê-rê-mi 11:11, 14; 14:12; Ê-xê-chiên 8:18; Mi-chê 3:4; Xa-cha-ri 7:13; Giăng 9:31

Kẻ cầu xin để dùng trong tư dục mình Gia-cơ 4:3

Kẻ ngi ngờ Gia-cơ 1:6-7

Kẻ dâng của lễ không xứng đáng cho Đức Chúa Trời Ma-la-chi 1:7-9

Kẻ không khứng nghe luật của Chúa Xa-cha-ri 7:11-13

Kẻ chăm chú về điều ác trong lòng Thi thiên 66:18

Kẻ ăn ở trong tội lỗi Ê-sai 59:2; Giê-rê-mi 14:10-12; Giăng 9:31

Kẻ giả hình Gióp 27:8-9; Ê-sai 58:3-5

Kẻ kiêu ngạo Gióp 35:12-13; Gia-cơ 4:6; 1 Phi-e-rơ 5:5

Kẻ cậy công nghĩa riêng Lu-ca 18:11-12, 14

Kẻ bưng tai không khứng nghe tiếng kêu la của kẻ nghèo Châm ngôn 21:13

Kẻ không khứng nghe sự kêu gọi của Ngài Châm ngôn 1:24-28; Xa-cha-ri 7:13

Kẻ lìa bỏ Đức Chúa Trời Giê-rê-mi 14:10-12

Kẻ làm đổ máu Ê-sai 1:15

Kẻ thờ tà thần Giê-rê-mi 11:10-14; Ê-xê-chiên 8:16-18

Kẻ thù nghịch của tín đồ 2 Sa-mu-ên 22:41-42; Thi thiên 18:40-41

Kẻ bắt bớ dân Đức Chúa Trời Mi-chê 3:2-4

Christ được Đức Chúa Trời nhậm lời cầu nguyện Giăng 11:41-42; Hê-bơ-rơ 5:7Lu-ca 22:41-43

Gương chứng về kẻ được nhậm lời cầu nguyện:

Áp-ra-ham Sáng thế 17:20; 18:22-32; 20:17

Lót Sáng thế 19:19-21

Ê-li-ê-se Sáng thế 24:12-27

Y-sác Sáng thế 25:21

Ra-chên Sáng thế 30:6, 22

Gia-cốp Sáng thế 32:24-30 và Ô-sê 12:5; Sáng thế 35:3

Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 2:23-25; 3:7; Dân số 20:16; Phục truyền 26:7; Các quan xét 3:9; 10:12; 1 Sử ký 5:20; Nê-hê-mi 9:27-28

Môi-se Xuất Ê-díp-tô 8:8-13; 9:28-33; 10:17-19; 17:4-6, 11-13; 32:11-14; 33:12-17; Dân số 11:2; 14:13-20; Phục truyền 9:19

Giô-suê Giô-suê 10:12-14

Ma-nô-a Các quan xét 13:8-9

Sam-sôn Các quan xét 15:18-19

An-ne 1 Sa-mu-ên 1:27

Sa-mu-ên 1 Sa-mu-ên 7:9; 12:18

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 22:7; 1 Sử ký 21:26; Thi thiên 3:4; 6:9; 66:19; 116:1; 138:3

Sa-lô-môn 1 Các vua 3:7-14; 9:3; 2 Sử ký 1:8-12; 7:12

Người của Đức Chúa Trời 1 Các vua 13:6

Ê-li 1 Các vua 17:20, 22; 18:36-38, 45Gia-cơ 5:17-18;

Ê-li-sê 2 Các vua 4:33-35

Giô-a-cha 2 Các vua 13:4

Ê-xê-chia 2 Các vua 19:20, 35; 20:2-5 và Ê-sai 38:2-5; 2 Sử ký 30:18-20; 32:20-22

Ê-sai 2 Các vua 20:11

Giô-si-a 2 Các vua 22:19; 2 Sử ký 34:27

Gia-be 1 Sử ký 4:10

A-sa 2 Sử ký 14:11-12

Giô-sa-phát 2 Sử ký 20:6-17

Các thầy tế lễ và người Lê-vi 2 Sử ký 30:27

Ma-na-se 2 Sử ký 33:12-13

E-xơ-ra Exơ 8:21-23

Nê-hê-mi Nê-hê-mi 4:9, 15

Gióp Gióp 42:8-10

Môi-se, A-rôn và Sa-mu-ên Thi thiên 99:6, 8

Giê-rê-mi Ca thương 3:55-57

Ê-xê-chi-ên Ê-xê-chiên 4:14-15

Đa-ni-ên Đa-ni-ên 2:17-19; 9:20-23; 10:12

Giô-na Giô-na 2:3, 11

Người bịnh phung Ma-thi-ơ 8:2-3; Mác 1:40-41; Lu-ca 5:12-13

Thầy đội Ma-thi-ơ 8:13; Lu-ca 7:7, 10

Đờn bà Ca-na-an Ma-thi-ơ 15:22-28

Ba-ti-mê Mác 10:46-53; Lu-ca 18:35-43

Xa-cha-ri Lu-ca 1:13

Kẻ trộm cướp trên thập tự giá Lu-ca 23:42-43

Sứ đồ Công vụ 4:29-31

Phi-e-rơ Công vụ 9:40

Cọt nây Công vụ 10:30-31

Hội thánh tại Giê-ru-sa-lem Công vụ 12:5, 11

Phao-lô và Si-la Công vụ 16:25-26

Phao-lô Công vụ 28:8

Gương chứng về kẻ không được nhậm lời cầu nguyện:

Dân Y-sơ-ra-ên Phục truyền 1:45; 1 Sa-mu-ên 8:18

Môi-se Phục truyền 3:23-26

Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 28:6, 15

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 12:16, 22-23

Gióp Gióp 19:7; 30:20

Mô-áp Ê-sai 16:12

Hai con trai Xê-bê-đê Ma-thi-ơ 20:20-23; Mác 10:35-40