Tìm kiếm

Tra Từ

THƯƠNG XÓT, Sự

 

Khuyên hãy thương xót Xa-cha-ri 7:9; Rô-ma 12:15; ICô 12:25-26; Ga-la-ti 6:2; Ê-phê-sô 4:32; Cô-lô-se 3:12; 1 Phi-e-rơ 3:8

Jêsus Christ là tiêu biểu về sự thương xót Ma-thi-ơ 9:36; 11:28; 14:14; Mác 8:2-3; Lu-ca 7:13

Sự thương xót do sự khôn ngoan trên trời mà ra Gia-cơ 3:17

Phải thương xót:

Người buồn thảm Gióp 19:21; Giê-rê-mi 9:1; IICô 1:4; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:14

Kẻ nghèo nàn Lê-vi 25:35; Phục truyền 15:7; Châm ngôn 14:31; 19:17; 1 Giăng 3:17-18

Kẻ phu tù và kẻ bị bắt bớ Hê-bơ-rơ 13:3

Người yếu đuối Rô-ma 15:1; ICô 9:22; IICô 11:29; Ga-la-ti 6:2; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:14

Tín đồ Ê-phê-sô 4:32; 1 Phi-e-rơ 3:8

Kẻ thù nghịch Châm ngôn 25:21Rô-ma 12:20

Cách vui lòng Rô-ma 12:8

Sự thương xót phải cặp theo sự thương yêu Đức Chúa Trời 1 Giăng 3:17

Tín đồ có sự thương xót Thi thiên 37:21, 26; 112:4; Châm ngôn 14:31

Người nào thương xót kẻ nghèo tức cho Giê-hô-va vay mượn Châm ngôn 19:17

Các cớ tích của sự thương xót là:

Lòng thương xót của Đức Chúa Trời đối với mình Ma-thi-ơ 18:27, 33; Ê-phê-sô 4:32

Lòng thương xót của Christ đối với mình Cô-lô-se 3:13

Sự cảm biết sự yếu đuối của mình Hê-bơ-rơ 5:2

Phước lành hứa cho ai có sự thương xót Thi thiên 37:26; 112:4, 9; Châm ngôn 14:21; 19:17; Đa-ni-ên 4:27; Ma-thi-ơ 5:7

Phần thưởng của kẻ có lòng thương xót trong ngày phán xét Ma-thi-ơ 25:34-40

Kẻ không thương xót mắc tội cùng Đức Chúa Trời Phục truyền 15:9; Ma-thi-ơ 18:33-35

Kẻ giả hình không thương xót Ma-thi-ơ 23:23

Kẻ ác không thương xót Rô-ma 1:31

Người Sa-ma-ri tốt làmh làm ví dụ về sự thương xót Lu-ca 10:30-37

Gương chứng về kẻ thương xót:

Con gái của Pha-ra-ôn Xuất Ê-díp-tô 2:6

Sô-bi 2 Sa-mu-ên 17:27-29

Ê-li 1 Các vua 17:20

Nê-hê-mi Nê-hê-mi 1:4

Các bạn hữu của Gióp Gióp 2:11

Gióp Gióp 30:25

Đa-vít Thi thiên 35:13-14

Các bạn hữu của La-xa-rơ Giăng 11:19

Phao-lô ICô 9:22; IICô 11:29

Tín đồ Giu-đa Hê-bơ-rơ 10:34