Tìm kiếm

Tra Từ

THỐI LUI, Sự

Sự thối lui là xây bỏ Đức Chúa Trời 1 Các vua 11:9

Sự thối lui là mất lòng kính mến ban đầu Khải huyền 2:4

Sự thối lui là dời đổi lòng thật thà và tinh sạch đối với Christ IICô 11:3

Sự thối lui là lìa bỏ Christ Ga-la-ti 5:4

Sự thối lui là không vâng phục lẽ thật Ga-la-ti 5:7

Đức Chúa Trời nổi giận với kẻ thối lui Thi thiên 78:57-59

Lời cảnh cáo kẻ thối lui Thi thiên 85:8; ICô 10:12

Kẻ thối lui mắc tội và kết quả sự khốn nạn Dân số 14:43; Thi thiên 125:5; Ê-sai 59:2, 9-11; Giê-rê-mi 5:6; 8:5, 13; 15:6; Lu-ca 9:62

Kẻ thối lui tự hình phạt lấy mình Châm ngôn 14:14; Giê-rê-mi 2:19

Tánh tự cao dẫn đến thối lui Châm ngôn 16:18

Loài người có tánh hay thối lui Châm ngôn 24:16; Ô-sê 11:7

Kẻ thối lui cứ miệt mài trong sự thối lui hoài Giê-rê-mi 8:5

Lời khuyên hãy thôi thối lui mà trở lại 2 Sử ký 30:6; Ê-sai 31:6; Giê-rê-mi 3:12, 14, 22; Ô-sê 6:1

Phải cầu nguyện Chúa cứu ta khỏi sự thối lui Thi thiên 80:3; 85:4; Ca thương 5:21

Kẻ cám dỗ kẻ khác thối lui bị phạt Châm ngôn 28:10; Ma-thi-ơ 18:6

Kẻ thối lui không nên thất vọng Thi thiên 37:24; Châm ngôn 24:16

Tín đồ nên tìm thế đem kẻ thối lui trở lại Ga-la-ti 6:1; Gia-cơ 5:19-20

Phải xưng tội thối lui Ê-sai 59:12-14; Giê-rê-mi 3:13-14; 14:7-9

Chúa hứa tha tội thối lui 2 Sử ký 7:14; Giê-rê-mi 3:12; 31:20; 36:3

Chúa hứa chữa sự thối lui cho Giê-rê-mi 3:22; Ô-sê 14:4

Chúa cho gặp khốn nạn để khiến kẻ thối lui trở lại Ô-sê 5:15

Kẻ nào giữ mình khỏi thối lui có phước Châm ngôn 28:14; Ê-sai 26:3-4; Cô-lô-se 1:21, 23

Tín đồ ghét tội thối lui Thi thiên 101:3

Gương chứng kẻ thối lui:

Dân Y-sơ-ra-ên Xuất Ê-díp-tô 32:8; Nê-hê-mi 9:26; Giê-rê-mi 3:11; Ô-sê 4:16

Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 15:11

Sa-lô-môn 1 Các vua 11:3-4

Phi-e-rơ Ma-thi-ơ 26:70-74