Tìm kiếm

Tra Từ

THIẾT NGHĨA, Sự

 

Sự thiết nghĩa vốn trọn trung thành Rô-ma 16:4

Sự thiết nghĩa thiệt tình được vững bền luôn Châm ngôn 17:17; 18:24

Lời khuyên bạn làm cho vui lòng Châm ngôn 27:9

Sự trách thiện của bạn do lòng thành tín mà ra Châm ngôn 27:6

Sự thiết nghĩa tỏ lòng thương xót trong cơn khốn khổ Gióp 6:14

Chớ nên cho sự thiết nghĩa kéo mình phải sa vào tội lỗi Phục truyền 13:6-8

Chớ nên kết tình thiết nghĩa cùng kẻ hay giận hờn Châm ngôn 22:24

Sự thèo lẻo phân rẽ bạn thiết nghĩa Châm ngôn 16:28; 17:9

Sự giàu sang rù quến đến với ta lắm bạn thiết nghĩa tục tử (hoặc là phú quí đa nhơn hội) Châm ngôn 14:20; 19:4, 6

Sự nghèo nàn khiến xa bạn thiết nghĩa (hoặc là bần cùng thân thích ly) Châm ngôn 14:20; 19:4, 7

Vì bị hoạn nạn mà bạn thiết nghĩa xa cách Gióp 19:14; Thi thiên 38:11; 88:18; Ca thương 1:1

Thường tình sự thiết nghĩa thế tục hay giả dối và gạt gẫm Thi thiên 41:9; Giê-rê-mi 9:4; Ca thương 1:2, 19; Mi-chê 7:5

Sự thiết nghĩa giả hay nói hành Thi thiên 55:12-14; Giê-rê-mi 9:4

Bạn thiết nghĩa giả bị phạt Gióp 17:5

Kết bạn thiết nghĩa cùng thế gian tức là nghịch với Đức Chúa Trời Gia-cơ 4:4; 1 Giăng 2:15

Tình thiết nghĩa cao thượng nhứt là vì bạn mình mà phó sự sống mình Giăng 15:13

Jêsus Christ gọi các môn đồ bằng bạn hữu Giăng 15:13-15

Áp-ra-ham được gọi là bạn thiết nghĩa của Đức Chúa Trời Gia-cơ 2:23

Giê-hô-va nói chuyện với Môi-se như với một bạn thiết nghĩa của mình Xuất Ê-díp-tô 33:11

Gương chứng về sự thiết nghĩa chân chính:

Chúa Giê-xu Christ Giăng 11:11, 35-36; 13:23; 15:14-15

Giô-na-than 1 Sa-mu-ên 18:1; 19:1

Đa-vít 2 Sa-mu-ên 1:76

Hu-sai 2 Sa-mu-ên 15:37; 2 Sử ký 27:33

Bát-xi-lai 2 Sa-mu-ên 19:32

Gương chứng về sự thiết nghĩa giả dối:

Gia-ên Các quan xét 4:18-21

Giô-áp 2 Sa-mu-ên 3:27; 20:9-10

A-hi-tô-phe 2 Sa-mu-ên 15:12, 31

Giu-đa Ma-thi-ơ 26:48-50; Mác 14:43-45