Tìm kiếm

Tra Từ

THIÊN SỨ

 

Thiên sứ được dựng nên bởi Đức Chúa Trời và Christ Nê-hê-mi 9:6; Thi thiên 33:6; Cô-lô-se 1:16

Thiên sứ là đạo thiên binh Giô-suê 5:14; 1 Các vua 22:19; 2 Sử ký 18:18; Nê-hê-mi 9:6; Thi thiên 103:21; Đa-ni-ên 7:10; Lu-ca 2:13

Thiên sứ là những vì thần phục sự Đức Chúa Trời Thi thiên 68:17; 91:11; 103:21; 104:4; Lu-ca 16:22; Hê-bơ-rơ 1:7, 14

Thiên sứ vâng theo ý muốn của Đức Chúa Trời Thi thiên 103:20-21

Thiên sứ truyền cho ta biết ý muốn của Đức Chúa Trời và của Christ Đa-ni-ên 8:16-17; 9:21-23; 10:11, 14; Ma-thi-ơ 2:13, 20; Lu-ca 1:19; Công vụ 5:19-20; 8:26; 10:5; 27:23; Khải huyền 1:1; 22:6, 16

Đức Chúa Trời dùng thiên sứ ban bố luật pháp Công vụ 7:38, 53; Ga-la-ti 3:19; Hê-bơ-rơ 2:2

Thiên sứ của Đức Chúa Trời dẫn dắt dân Y-sơ-ra-ên ra khỏi xứ Ê-díp-tô Xuất Ê-díp-tô 14:19; 23:20; 32:34; 33:2; Dân số 20:16

Thiên sứ thi hành:

Các ý chỉ của Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 23:20, 23; Dân số 20:16; Thi thiên 103:21; Lu-ca 1:19, 26; Khải huyền 22:6

Sự xét đoán của Đức Chúa Trời Sáng thế 19:23; 2 Sa-mu-ên 24:161 Sử ký 21:15; 2 Các vua 19:35; 2 Sử ký 32:21Ê-sai 37:36; Thi thiên 35:5-6; Công vụ 12:23; Khải huyền 16:1

Sự hủy phá Sô-đôm và Gô-mô-rơ Sáng thế 19:13

Tai dịch hạch ở Giê-ru-sa-lem 2 Sa-mu-ên 24:15-17; 1 Sử ký 21:14-16

Sự hủy diệt đạo binh A-sy-ri 2 Các vua 19:35; 2 Sử ký 32:21; Ê-sai 37:36

Sự chết của Hê-rốt Công vụ 12:23

Thiên sứ báo cáo về:

Sự đầu thai Jêsus Christ Ma-thi-ơ 1:20-21; Lu-ca 1:31

Sự giáng sanh của Jêsus Christ Lu-ca 2:10-12

Sự sống lại của Jêsus Christ Ma-thi-ơ 28:5-7; Mác 15:5-7; Lu-ca 24:23

Sự tái lâm của Jêsus Christ Công vụ 1:11

Sự thọ thai Giăng Báp-tít Lu-ca 1:13, 36

Thiên sứ phải phục dưới quyền của Jêsus Christ Cô-lô-se 2:10; Hê-bơ-rơ 1:4; 1 Phi-e-rơ 3:22

Thiên sứ có hầu việc Jêsus Christ Ma-thi-ơ 4:11; Mác 1:13; Lu-ca 22:43; Giăng 1:51

Thiên sứ sẽ đi theo hầu Jêsus Christ trong ngày tái lâm Ma-thi-ơ 16:27; 25:31; Mác 8:38; Lu-ca 9:26; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 1:7

Thiên sứ sẽ thi hành các mạng lịnh của Jêsus Christ trong ngày tái lâm Ma-thi-ơ 13:39-42, 49; 24:31; Mác 13:27

Thiên sứ nhờ Hội Thánh mà biết sự khôn ngoan của Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 3:10

Thiên sứ rất ước ao thông hiểu sự mầu nhiệm của Tin Lành 1 Phi-e-rơ 1:12

Thiên sứ vui mừng khi có người tội ăn năn Lu-ca 15:7, 10

Thiên sứ gìn giữ coi sóc con cái của Đức Chúa Trời Sáng thế 19:12; 24:7; 48:16; Thi thiên 34:7; 91:11-12 và Ma-la-chi 4:6; Đa-ni-ên 6:22; Hê-bơ-rơ 1:14

Thiên sứ thờ phượng Đức Chúa Trời và Jêsus Christ Nê-hê-mi 9:6; Phi-líp 2:9-11; Hê-bơ-rơ 1:6; Khải huyền 7:11

Thiên sứ ngợi khen Đức Chúa Trời Thi thiên 103:20; 148:2; Ê-sai 6:3; Lu-ca 2:13-14; Khải huyền 5:11-12; 7:12

Thiên sứ ngợi khen Chiên Con Khải huyền 5:11-12

Thiên sứ chực hầu việc trước mặt Đức Chúa Trời 1 Các vua 22:19; 2 Sử ký 18:18; Đa-ni-ên 7:10; Ma-thi-ơ 18:10; Lu-ca 1:19

Người ta chẳng nên thờ lạy thiên sứ Cô-lô-se 2:18; Khải huyền 19:10; 22:8-9

Thiên sứ vốn bất diệt Lu-ca 20:36

Thiên sứ có quyền năng lớn Thi thiên 103:20; 2 Phi-e-rơ 2:11

Thiên sứ là thánh Ma-thi-ơ 25:31; Mác 8:38

Thiên sứ là khôn ngoan 2 Sa-mu-ên 14:20

Thiên sứ làm gương về sự hiền từ 2 Phi-e-rơ 2:11Giu-đe 1:9

Thiên sứ đông vô số Gióp 25:3; Thi thiên 68:17; Đa-ni-ên 7:10; Ma-thi-ơ 26:53; Lu-ca 2:13; Hê-bơ-rơ 12:22; Khải huyền 5:11

Thiên sứ có nhiều giai cấp khác nhau Ê-sai 6:2; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 4:16; 1 Phi-e-rơ 3:22; Giu-đe 1:9; Khải huyền 12:7

Sau khi sống lại các tín đồ sẽ giống như thiên sứ Ma-thi-ơ 22:30; Mác 12:25; Lu-ca 10:36

Kẻ ác chẳng tin có thiên sứ Công vụ 23:8

Sa-tan là quan tướng của bọn thiên sứ phản nghịch Ma-thi-ơ 25:41; Khải huyền 12:7 và IICô 12:7

Sa-tan và các thiên sứ phản nghịch chiến đấu với các thánh đồ Đa-ni-ên 10:13; Giu-đe 1:9; Khải huyền 12:7-9

Sa-tan và các thiên sứ phản nghịch sẽ bị án phạt đời đời Ma-thi-ơ 25:41; 2 Phi-e-rơ 2:4; Giu-đe 1:6