Tìm kiếm

Tra Từ

THỀ DỐI, Sự

 

Sự thề dối bị cấm Lê-vi 19:12; Dân số 30:3; Giê-rê-mi 7:9; Xa-cha-ri 8:17; Ma-thi-ơ 5:33

Đức Chúa Trời ghét sự thề dối Xa-cha-ri 8:17

Sự nói dối dẫn đến sự thề dối Lê-vi 6:2-3

Tín đồ không thề dối Giô-suê 9:20; Thi thiên 15:4

Kẻ không thề dối có phước Thi thiên 24:4-5

Kẻ gian ác thường thề dối Ê-sai 48:1; Giê-rê-mi 5:2; 7:9; Ô-sê 4:2; 10:4; Ma-thi-ơ 23:16-18; 1 Ti-mô-thê 1:10

Sự phạt của kẻ thề dối Phục truyền 19:16-19; Ê-xê-chiên 17:19; Xa-cha-ri 5:3-4; Ma-la-chi 3:5

Gương chứng về kẻ thề dối:

Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 19:6, 10

Si-mê-i 1 Các vua 2:41-43

Dân Giu-đa Giê-rê-mi 34:15-16; Ê-xê-chiên 16:59

Sê-đê-kia Ê-xê-chiên 17:13-19

Phi-e-rơ Ma-thi-ơ 26:72, 74; Mác 14:71