Tìm kiếm

Tra Từ

THÂU THUẾ, NGƯỜI

 

Người thâu thuế là kẻ thâu các thứ tiền thuế của dân sự Lu-ca 5:27

Người ta nghi ngờ người thâu thuế hay ăn gian Lu-ca 3:13

Người thu thuế lắm khi cưỡng đoạt tiền của người ta Lu-ca 19:8

Những kẻ đầu bọn người thâu thuế thường rất giàu có Lu-ca 19:2

Dân Giu-đa:

Khinh dể người thâu thuế Lu-ca 18:11

Kể người thâu thuế là thuộc trong hạng xấu nết Ma-thi-ơ 11:19; 21:32

Khinh dể Chúa vì ăn uống với người thâu thuế Ma-thi-ơ 9:11; 11:19

Người thâu thuế lắm khi tỏ lòng yêu thương anh em bạn mình Ma-thi-ơ 5:46-47

Người thâu thuế hay đãi khách Lu-ca 5:29; 19:6

Nhiều người trong vòng người thâu thuế:

Tin nhận sự giảng dạy của Giăng Báp-tít Ma-thi-ơ 21:32

Chịu phép báp-tem của Giăng Báp-tít Lu-ca 3:12; 7:29

Đến nghe Chúa Jêsus giảng Mác 2:15; Lu-ca 15:1

Tin nhận Tin Lành Ma-thi-ơ 21:31

Sứ đồ Ma-thi-ơ thuộc trong vòng người thâu thuế Ma-thi-ơ 10:3