Tìm kiếm

Tra Từ

THẤT VỌNG, Sự

 

Kẻ ác thất vọng bởi sự xét đoán của Đức Chúa Trời Phục truyền 28:34, 67; Châm ngôn 1:27; Ê-sai 13:6-7; Lu-ca 23:30; Khải huyền 9:6; 16:10

Sự thất vọng dẫn đến:

Sự cứng lòng và bền vững trong tội lỗi Giê-rê-mi 18:12

Sự phạm thượng Ê-sai 8:21-22; Khải huyền 16:10-11

Sự tự tử Giê-rê-mi 8:3; Ma-thi-ơ 27:5; Lu-ca 23:30; Khải huyền 9:6

Sự thất vọng sẽ vồ lấy kẻ ác trong buổi tái lâm của Jêsus Christ Ê-sai 2:19; Lu-ca 21:26; Khải huyền 6:16

Tín đồ:

Đôi khi bị cám dỗ sa vào sự thất vọng 1 Các vua 19:4; Gióp 3:11; 7:15-16; 10:18; Giê-rê-mi 20:14-18; Ca thương 3:18; Giô-na 4:8

Được đủ sức mà vượt trên sự thất vọng IICô 4:8-9

Nhờ sự tin cậy Đức Chúa Trời mà được giữ khỏi sự thất vọng Thi thiên 42:5, 11

Gương chứng về kẻ thất vọng:

Ca-in Sáng thế 4:13-14

Sau-lơ 1 Sa-mu-ên 28:20; 31:4

A-hi-tô-phen 2 Sa-mu-ên 17:23

Giu-đa Ma-thi-ơ 27:5; Công vụ 1:8