Tìm kiếm

Tra Từ

THÀNH TÍN CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI, Sự

 

Sự thành tín của Đức Chúa Trời là một đức tánh của Ngài Phục truyền 7:9; Ê-sai 49:7; ICô 1:9; 10:13; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:24

Sự thành tín của Đức Chúa Trời là:

Lớn lắm Ca thương 3:23

Vững bền Thi thiên 89:2

Không dời đổi, chẳng sai lầm Thi thiên 89:34; 132:11; Rô-ma 3:3-4; 2 Ti-mô-thê 2:13

Không so sánh được 1 Các vua 8:23; 2 Sử ký 6:14; Thi thiên 89:8

Rất cao Thi thiên 36:5

Đời đời Thi thiên 89:2; 100:5; 119:90

Sự thành tín của Đức Chúa Trời được tỏ ra:

Bởi sự ban cho sự cứu rỗi đã hứa Lu-ca 1:69-73; Công vụ 3:18; Rô-ma 1:1-3; Tít 1:2-3; Hê-bơ-rơ 9:15

Bởi sự hoàn thành những lời hứa của Ngài 1 Các vua 8:20, 56; Thi thiên 132:11; Mi-chê 7:20; Rô-ma 15:8; IICô 1:20; Hê-bơ-rơ 10:23; 11:11

Bởi sự giữ lời giao ước của Ngài Phục truyền 7:9; Thi thiên 89:34; 105:8

Trong những chứng cớ của Ngài Thi thiên 119:138

Bởi sự vững vàng và không thay đổi của lời Ngài Thi thiên 119:138; Ê-sai 40:81 Phi-e-rơ 1:25; Ma-thi-ơ 5:18

Trong khi thi hành những sự ngăm đe của Ngài Dân số 26:65; 1 Sa-mu-ên 15:28-29; 2 Các vua 10:10; Ê-sai 25:1-2; 31:2; 48:3; Giê-rê-mi 44:29; Ca thương 2:17; Đa-ni-ên 9:12; Xa-cha-ri 1:6

Trong khi thi hành những đoán ngữ của Ngài 2 Các vua 1:17; 10:10; Thi thiên 96:13; Ê-sai 14:24; 46:11; Giê-rê-mi 23:20; 51:29

Trong khi tha tội lỗi 1 Giăng 1:9

Trong khi làm cho tín đồ phải khổ nạn Thi thiên 119:75

Trong khi cứu giúp khỏi sự cám dỗ ICô 10:13

Bởi sự gìn giữ tín đồ cho đến cuối cùng Thi thiên 89:24; ICô 1:9; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:23-24; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:3

Sự thành tín của Đức Chúa Trời là một cớ tích của đức tin và sự tin cậy Hê-bơ-rơ 6:17-19; 10:23

Tín đồ:

Phải tin cậy nơi sự thành tín của Đức Chúa Trời 1 Phi-e-rơ 4:19

Phải kêu cầu đến sự thành tín của Đức Chúa Trời 2 Sa-mu-ên 7:27-29; Thi thiên 89:49; 143:1

Phải truyền ra sự thành tín của Đức Chúa Trời Thi thiên 40:10; 89:1; 92:2

Hội các thánh ngợi khen sự thành tín của Đức Chúa Trời Thi thiên 89:5

Gương chứng về sự thành tín của Đức Chúa Trời đối với:

Dân Y-sơ-ra-ên Giô-suê 21:43-45; 23:14; 2 Sử ký 36:22-23

Đa-vít 1 Các vua 8:15; 2 Sử ký 6:4; Thi thiên 119:75

Áp-ra-ham Nê-hê-mi 9:8; Công vụ 7:17; Rô-ma 4:18, 21

Sa-ra Hê-bơ-rơ 11:11