Tìm kiếm

Tra Từ

THÁNH LINH, Sự ban cho

 

Sự ban cho Thánh Linh được ban cho bởi Đức Chúa Trời Nê-hê-mi 9:20; Lu-ca 11:13; Giăng 14:26; Hê-bơ-rơ 2:4

Sự ban cho Thánh Linh được ban cho bởi Jêsus Christ Giăng 15:26; 16:7; 20:22

Jêsus Christ lãnh sự ban cho Thánh Linh đầy dẫy Ê-sai 11:2; 51:21; 61:1; Ma-thi-ơ 3:16; Mác 1:10; Lu-ca 3:22; 4:1, 18; Giăng 1:32; 3:34; Công vụ 10:38

Trong đời Cựu Ước sự ban cho Thánh Linh được ban cho:

Các tiên tri Dân số 11:25; 2 Sa-mu-ên 23:2; Nê-hê-mi 9:30; Ê-sai 48:16; Ê-xê-chiên 2:2; 11:5; Mác 12:36; Công vụ 1:16; 11:28; 28:25; Ê-phê-sô 3:5; 1 Phi-e-rơ 1:11; 2 Phi-e-rơ 1:21

Những người được Đức Chúa Trời lựa chọn để làm chức vụ riêng Xuất Ê-díp-tô 31:3; 35:31; Dân số 11:17, 25; 27:18; Các quan xét 3:10; 6:34; 11:29; 13:25

Trong đời Tân Ước sự ban cho Thánh Linh được:

Hứa cho các tín đồ Ê-sai 44:3; 59:21; Ê-xê-chiên 36:27; 39:29; Giô-ên 2:28-29Công vụ 2:17-18; Ma-thi-ơ 3:11; Mác 1:8; Lu-ca 3:6; Giăng 7:39; 15:26; 16:13; Công vụ 2:38-39; 11:16

Ban cho các tín đồ Công vụ 2:38; 8:17; 10:44; Rô-ma 5:5; ICô 12:13; Ga-la-ti 3:2; Hê-bơ-rơ 6:4; Gia-cơ 4:5; 1 Giăng 3:24; 4:13

Ban cho cá nhơn tín đồ Giăng 20:22; Công vụ 1:8; 4:31; 13:2; ICô 7:40; 12:7-11; Ê-phê-sô 3:5

Ban cho dân ngoại bang Công vụ 8:17; 10:44-45; 11:15; 15:8; ICô 12:13

Sự ban cho Thánh Linh được ban cho:

Theo lời hứa của Đức Chúa Trời Lu-ca 24:48-49; Công vụ 2:38-39; Ga-la-ti 3:14

Bởi sự cầu thay của Jêsus Christ Giăng 14:16

Kẻ cầu xin Lu-ca 11:13; Công vụ 8:15; Ê-phê-sô 1:16-17

Kẻ ăn năn tội lỗi và tin Công vụ 2:38

Kẻ tin Chúa Jêsus Christ Giăng 7:39; Công vụ 10:43-44; Ga-la-ti 3:14

Kẻ vâng lời Đức Chúa Trời Công vụ 5:32

Bởi sự ban cho Thánh Linh mà được:

Xưng nghĩa ICô 6:11

Tái sanh và đổi mới Giăng 3:5-6; ICô 6:11; Tít 3:5

Nên thánh Rô-ma 15:16; ICô 6:11

Sự ban cho Thánh Linh rải khắp trong lòng sự yêu thương của Đức Chúa Trời Rô-ma 5:5

Sự ban cho Thánh Linh khiến vâng phục luật lệ của Đức Chúa Trời Ê-xê-chiên 36:27

Nhờ sự ban cho Thánh Linh mình được sự công nghĩa, sự bình an và vui vẻ Rô-ma 14:17; Ga-la-ti 5:22; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 1:6

Sự ban cho Thánh Linh ngự trong mình cho đến đời đời Ê-sai 59:21; Giăng 14:16

Sự ban cho Thánh Linh là của tin về sự cứu rỗi IICô 1:22; 5:5; Ê-phê-sô 1:13-14

Sự ban cho Thánh Linh là trái đầu mùa Rô-ma 8:22-23

Sự ban cho Thánh Linh là bằng cớ về sự giao thông với Đức Chúa Trời 1 Giăng 3:24; 4:13

Kẻ ác:

Không nhận lãnh được sự ban cho Thánh Linh Giăng 14:17; Giu-đe 1:19

Không nhận được những sự thuộc về sự ban cho Thánh Linh ICô 2:14

Gương chứng về những kẻ nhận được sự ban cho Thánh Linh:

Giô-sép Sáng thế 41:38

Bết-sa-lê-ên Xuất Ê-díp-tô 31:3; 35:31

Bảy mươi trưởng lão Dân số 11:17, 25

Giô-suê Dân số 27:18; Phục truyền 34:9

Ốt-ni-ên Các quan xét 3:10

Ghê-đê-ôn Các quan xét 6:34

Giép-thê Các quan xét 11:29

Sam-sôn Các quan xét 13:25; 14:6

Đa-vít 1 Sa-mu-ên 16:13

Giăng Báp-tít Lu-ca 1:15

Ê-li-sa-bét Lu-ca 1:41

Thầy tế lễ Xa-cha-ri Lu-ca 1:67

Si-mê-ôn Lu-ca 2:25

Các sứ đồ Công vụ 2:4; 4:31

Phi-e-rơ Công vụ 4:8

Ê-tiên Công vụ 6:5

Người Sa-ma-ri Công vụ 8:17

Sau-lơ, người Tạt-sơ Công vụ 9:17; ICô 7:40

Dân Sê-sa-rê Công vụ 10:44; 11:15

Ba-na-ba Công vụ 11:24