Tìm kiếm

Tra Từ

THÁNH KHIẾT, Sự

 (Sự thánh sạch, sự nên thánh)

Đức Chúa Trời bảo tín đồ phải nên thánh khiết Lê-vi 11:44-45; 19:2; 20:7; 21:8; Rô-ma 12:1; Tít 2:12; 1 Phi-e-rơ 1:16

Những câu vẽ ra sự thánh khiết Ê-phê-sô 1:4; 5:27; Phi-líp 2:15; 4:8-9; Cô-lô-se 1:22; 3:12-17; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:12-13; Gia-cơ 1:27; 1 Phi-e-rơ 1:22; 1 Giăng 3:3

Muốn được sự thánh khiết thì phải hết lòng theo cả ý chỉ của Đức Chúa Trời Lê-vi 20:7-8; Dân số 15:40; Phục truyền 28:9; Rô-ma 6:22; 1 Phi-e-rơ 1:22

Đức tánh của Đức Chúa Trời là mô phạm về sự thánh khiết Lê-vi 19:2; 1 Phi-e-rơ 1:15-16; Ê-phê-sô 5:1

Đức tánh của Jêsus Christ là mô phạm về sự thánh khiết Rô-ma 8:29; 1 Giăng 2:6; Phi-líp 2:5

Tin Lành là đường dẫn đến sự thánh khiết Ê-sai 35:8

Sự thánh khiết rất cần yếu cho kẻ thờ phượng Đức Chúa Trời Thi thiên 24:3-4

Không có sự thánh khiết, không thấy được Đức Chúa Trời Ê-phê-sô 5:5; Hê-bơ-rơ 12:14

Jêsus Christ:

Ước ao cho các tín đồ được sự thánh khiết Giăng 17:17

Khiến cho dân sự Ngài trở nên thánh khiết Ê-phê-sô 5:25-27

Làm gương về sự thánh khiết Hê-bơ-rơ 7:26; 1 Phi-e-rơ 2:21-22

Tín đồ:

Được lựa chọn để nên sự thánh khiết Rô-ma 8:29; Ê-phê-sô 1:4

Được gọi đến sự thánh khiết 1 Tê-sa-lô-ni-ca 4:7; 2 Ti-mô-thê 1:9

Được dựng nên mới trong sự thánh khiết Ê-phê-sô 4:24

Hiện tại được nên sự thánh khiết ICô 3:17; Hê-bơ-rơ 3:1

Kết quả sự thánh khiết Rô-ma 6:22

Nên tìm theo sự thánh khiết Hê-bơ-rơ 12:14

Nên hầu việc Đức Chúa Trời trong sự thánh khiết Lu-ca 1:74-75

Phải nên nộp chi thể mình làm đồ dùng về sự thánh khiết Rô-ma 6:13, 19

Nên dâng thân thể thánh khiết cho Đức Chúa Trời Rô-ma 12:1

Phải ăn ở cách thánh khiết 1 Phi-e-rơ 1:15; 2 Phi-e-rơ 3:11

Sẽ được giới thiệu cho Đức Chúa Trời thánh khiết Cô-lô-se 1:22; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:13

Sẽ cứ làm sự thánh khiết cho đến đời đời Khải huyền 22:11

Các bà già phải có thái độ hiệp với sự thánh khiết Tít 2:3

Lời hứa giục đờn bà cứ trong sự thánh khiết 1 Ti-mô-thê 2:15

Sự thánh khiết hứa cho Hội Thánh Ê-sai 35:8; Áp-đia 1:17; Xa-cha-ri 14:20-21

Sự thánh khiết xứng đáng cho Hội Thánh của Chúa Thi thiên 93:5

Hội Thánh hãy trang sức bằng sự thánh khiết mà thờ lạy Đức Chúa Trời 1 Sử ký 16:29; Thi thiên 29:2

Lời Đức Chúa Trời sanh ra sự thánh khiết Giăng 17:17; 2 Ti-mô-thê 3:16-17

Sự thánh khiết bởi:

Ân điển Đức Chúa Trời bày tỏ ra Tít 2:3, 11-12

Sự phục tùng Đức Chúa Trời Rô-ma 6:22

Cha gìn giữ Giăng 17:15

Liên hiệp với Jêsus Christ Giăng 15:4-5; 17:9

Sự thánh khiết cần yếu cho kẻ cầu nguyện 1 Ti-mô-thê 2:8

Kẻ truyền đạo:

Phải thánh khiết Tít 1:8

Nên tránh mọi sự phản đối thánh khiết Lê-vi 21:6; Ê-sai 52:11

Nên làm gương về sự thánh khiết 1 Ti-mô-thê 4:12

Nên khuyên tín đồ ở thánh khiết Hê-bơ-rơ 12:14; 1 Phi-e-rơ 1:14-16

Cớ tích về sự thánh khiết là:

Sự sáng danh Đức Chúa Trời Giăng 15:8; Phi-líp 1:11

Sự yêu thương của Christ IICô 5:14-15

Sự yêu thương của Đức Chúa Trời Rô-ma 12:1-2

Sự tiêu tan muôn vật gần đến 2 Phi-e-rơ 3:11

Sự sửa phạt của Đức Chúa Trời cốt ý để sanh sự thánh khiết trong mình Hê-bơ-rơ 12:10; Gia-cơ 1:2-4

Sự thánh khiết nên khiến ta phân rẽ với kẻ gian ác Dân số 16:21, 26; IICô 6:17-18

Bọn giả hình làm bộ thánh khiết Ê-sai 65:5

Gương chứng của kẻ thánh khiết:

Đa-vít Thi thiên 26:1-6; 86:2

Dân Y-sơ-ra-ên Phục truyền 7:6; 14:2, 21; 26:19; Giê-rê-mi 2:3

Giăng Báp-tít Mác 6:20

Xa-cha-ri và Ê-li-sa-bét Lu-ca 1:5-6

Các tiên tri Lu-ca 1:70; 2 Phi-e-rơ 1:21

Phao-lô 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:10

Các bà thánh xưa 1 Phi-e-rơ 3:5