Tìm kiếm

Tra Từ

THÁNG

 

Mặt trời mặt trăng để phân ra tháng Sáng Thế Ký 1:14

Các thánh tổ xưa tính thời gian bằng tháng Sáng Thế Ký 29:14

Dân Giu-đa tính thời gian bằng tháng Các Quan Xét 11:37; 1Sa-mu-ên 6:1; 1Các vua 4:7

Tháng bắt đầu lúc có trăng non Dân Số Ký 10:10Thi Thiên 81:3

Ban đầu tháng không có tên, chỉ theo thứ tự của số mà kêu Sáng Thế Ký 7:11; 8:4

Một năm có mười hai tháng 1Sử Ký 27:2; Ê-xơ-tê 2:12; Khải Huyền 22:2

Tên của tháng:

Một, Ni-san, cũng gọi Abib Xuất Ê-díp-tô 13:4; Nê-hê-mi 2:1

Hai, Xíp 1Các vua 6:1, 37

Ba, Si-van Ê-xơ-tê 8:9

Bốn, Tham-mu Ê-xê-chiên 8:14

Năm, Áp, (áb) Xa-cha-ri 7:5 (Trong Kinh Thánh không có chữ áb)

Sáu, Ê-lun Nê-hê-mi 6:15

Bảy, Ê-tha-nim 1Các vua 8:2

Tám, Bu-lơ 1Các vua 6:37

Chín, Kít-lêu Xa-cha-ri 7:1

Mười, Tê-bết Ê-xơ-tê 2:16

Mười một, Sê-bát Xa-cha-ri 1:7

Mười hai, A-đa Ê-xơ-tê 3:7

Kẻ thờ hình tượng hay xem tháng Ê-sai 47:13

Tín đồ của Christ chẳng nên giữ ngày tháng Ga-la-ti 4:10