Tìm kiếm

Tra Từ

THẦN HỰU, Sự

(Providence)

Sự thần hựu tức là việc coi sóc, phù hộ muôn vật thọ tạo 2Sử Ký 16:9; Thi Thiên 33:13-15; 65:9-13; 104:10-30; 136:25; 145:9, 14-17; Ê-sai 46:4; 1Phi-e-rơ 5:7; Lu-ca 12:22-31

Sự thần hựu bảo tồn muôn vật Nê-hê-mi 9:6; Thi Thiên 36:6; Ma-thi-ơ 10:29

Sự thần hựu dự bị cho các loài vật được đồ ăn Thi Thiên 104:27-28; 136:25; 147:9; Ma-thi-ơ 6:26

Sự thần hựu bảo tồn các tín đồ Thi Thiên 37:28; 91:11; Ma-thi-ơ 10:30

Nhờ sự thần hựu mà công việc thánh đồ được may mắn Sáng Thế Ký 24:48, 56

Sự thần hựu bảo hộ tín đồ Thi Thiên 91:4; 140:7

Sự thần hựu giải cứu tín đồ Thi Thiên 91:3; Ê-sai 31:5

Sự thần hựu dẫn dắt tín đồ Phục truyền 8:2, 15; Ê-sai 63:12

Nhờ sự thần hựu mà lời của Ngài được ứng nghiệm Dân Số Ký 26:65; Giô-suê 23:15; Lu-ca 21:32-33

Sự thần hựu chỉ dẫn và nhứt định đường lối của loài người Châm Ngôn 16:9; 19:21; 20:24

Nhờ sự thần hựu mà Ngài toan định địa vị của loài người 1Sa-mu-ên 2:7-8; Thi Thiên 75:6-7

Nhờ sự thần hựu Ngài định kỳ mạng của loài người Thi Thiên 31:15; 39:5; Công vụ 17:26

Nhờ sự thần hựu Ngài làm bại mưu chước kẻ ác Xuất Ê-díp-tô 15:9-19; 2Sa-mu-ên 17:14-15; Thi Thiên 33:10

Nhờ sự thần hựu mưu chước gian ác trở nên cơ hội ban phước Sáng Thế Ký 45:5-7; 50:20; Phi-líp 1:12

Sự thần hựu giữ gìn luân thứ trật tự của muôn vật khỏi bị hư hoại Sáng Thế Ký 8:22; Gióp 26:10; Thi Thiên 104:5-9

Nhờ sự thần hựu Ngài chỉ dẫn mọi sự Giô-suê 7:14; 1Sa-mu-ên 6:7-10, 12; Châm Ngôn 16:33; Ê-sai 44:7; Công vụ 1:26

Ngũ hành phải phục sự thần hựu Gióp 37:9-13; Ê-sai 50:2; Giô-na 1:4, 15; Na-hum 1:4

Sự thần hựu vẫn can thiệp đến việc cực khổ Thi Thiên 139:1-5; Ma-thi-ơ 10:29-30; Lu-ca 21:18

Sự thần hựu rất công bình Thi Thiên 145:17; Đa-ni-ên 4:37

Sự thần hựu thi hành ý chỉ của Ngài không thôi Thi Thiên 121:4; Ê-sai 27:3

Sự thần hựu tràn ra đến mọi sự mọi chỗ 2Sử Ký 16:9; Gióp 28:24; 34:21; Thi Thiên 33:13; 113:6; 139:7-12; Giê-rê-mi 23:23-24; A-mốt 9:2-3; Xa-cha-ri 4:10; 5:6; Công vụ 15:18; Ê-phê-sô 4:6; Hê-bơ-rơ 4:13

Sự thần hựu lắm khi mầu nhiệm khó hiểu Gióp 21:7-13, 23-26; 26:14; 34:24; Thi Thiên 36:6; 73:12-16; 77:19; Truyền Đạo 7:15; 8:14; 9:1-3, 11; Ê-sai 55:9; Rô-ma 11:33

Sự thần hựu chỉ dẫn mọi sự để:

Làm sáng danh Đức Chúa Trời Xuất Ê-díp-tô 9:16Rô-ma 9:17; Xuất Ê-díp-tô 14:4; Lê-vi Ký 10:3; 1Sa-mu-ên 12:22; Thi Thiên 90:16; Ê-sai 48:9, 11; 63:14; Ê-xê-chiên 20:9, 22, 44; Giăng 11:4

Làm ích cho tín đồ Phục truyền 23:5; 2Sử Ký 16:9; Ê-sai 26:12; Rô-ma 8:27-28

Tín đồ nên nhìn nhận sự thần hựu:

Khi được hưng thạnh Sáng Thế Ký 32:10; 33:11; 45:8; Phục truyền 8:18; 1Sử Ký 29:12, 14, 16; Thi Thiên 103:2; 116:12

Lúc bị gian truân 1Sa-mu-ên 3:18; Gióp 1:21; 2:10; Thi Thiên 39:9; 119:75

Khi cả dân chúng đều bị tai họa Exơ 9:13; Nê-hê-mi 9:33; Ca Thương 1:18; Đa-ni-ên 9:12, 14

Trong mọi việc làm Châm Ngôn 3:6; Công vụ 18:21; Rô-ma 15:32; 1Cô-rinh-tô 4:19; Hê-bơ-rơ 6:3; Gia-cơ 4:13-15

Tín đồ đáng:

Trao hết sự lo lắng mình cho sự thần hựu Thi Thiên 55:22; Ma-thi-ơ 6:26-34; 10:29-31; Lu-ca 12:24-31; Phi-líp 4:6; Hê-bơ-rơ 13:5; 1Phi-e-rơ 5:7

Tin cậy nơi sự thần hựu Thi Thiên 4:8; 37:5; 62:8; 71:5; Châm Ngôn 16:3; 22:19; 1Ti-mô-thê 6:17

Cậy nơi sự thần hựu mà cầu nguyện Thi Thiên 57:1; Phi-líp 4:6

Nhờ sự thần hựu mà giục lòng mạnh mẽ 1Sa-mu-ên 30:6

Cầu nguyện Chúa dùng sự thần hựu mà dẫn dắt mình Sáng Thế Ký 24:12-14; 28:20-21; Công vụ 1:24

Cái kết quả của sự tin nơi sự thần hựu Lu-ca 22:35

Chối bỏ sự thần hựu rất nguy hiểm Ê-sai 10:15-17; Giê-rê-mi 5:24-25; Ê-xê-chiên 28:2-10; Đa-ni-ên 4:29-32; Ô-sê 2:8-9; Sô-phô-ni 1:12

Kẻ ác lắm khi làm thành ý định của sự thần hựu Xuất Ê-díp-tô 9:16Rô-ma 9:17; Xuất Ê-díp-tô 14:4; Thi Thiên 64:5-9; Ê-sai 10:9-12; 46:11; Giê-rê-mi 51:20-25; Giăng 11:49-52; Công vụ 3:17-18; 13:27