Tìm kiếm

Tra Từ

THAM ĂN MÊ UỐNG, Sự

 

Sự tham ăn mê uống bị cấm Châm ngôn 23:1-3; 25:16; Lu-ca 21:34; Rô-ma 13:13

Jêsus Christ bị cáo gian tham ăn mê uống Ma-thi-ơ 11:19

Sự tham ăn mê uống kết quả:

Sự yên ổn giả dối Ê-sai 22:13 và ICô 15:32; Lu-ca 12:19

Sự nghèo khổ Châm ngôn 21:17; 23:21

Vua chúa tham ăn mê uống làm hại nước Truyền đạo 10:16-17

Kẻ ác buông mình vào sự tham ăn mê uống Ê-sai 22:13; Phi-líp 3:19; Giu-đe 1:12

Sự tham ăn mê uống phản đối với địa vị tín đồ 1 Phi-e-rơ 4:3

Lời khuyên hãy giữ lấy mình khỏi sự tham ăn mê uống Châm ngôn 23:20; Lu-ca 21:34; Rô-ma 13:13-14

Chớ đồng bàn cùng những kẻ tham ăn mê uống Châm ngôn 23:20

Phải cầu nguyện Chúa cứu mình khỏi sự tham ăn mê uống Thi thiên 141:4

Kẻ tham ăn mê uống không hưởng được nước Đức Chúa Trời Ga-la-ti 5:21

Sự hình phạt kẻ tham ăn mê uống Dân số 11:33-34Thi thiên 78:31; Phục truyền 21:20-21; A-mốt 6:4, 7

Ví dụ về sự nguy hiểm của kẻ buông mình vào sự tham ăn mê uống Lu-ca 12:45-46

Gương chứng về kẻ tham ăn mê uống:

Ê-sau Sáng thế 25:30-34Hê-bơ-rơ 12:16-17

Dân Y-sơ-ra-ên Dân số 11:4-34; Thi thiên 78:18-31

Con trai Hê-li 1 Sa-mu-ên 2:12-17

Na-banh 1 Sa-mu-ên 25:36