Tìm kiếm

Tra Từ

SỨ ĐỒ, Các

 

Jêsus Christ được gọi là Sứ giả (Sứ đồ) thượng phẩm Hê-bơ-rơ 3:1

Các sứ đồ được Jêsus Christ kêu gọi lựa chọn Ma-thi-ơ 9:9; 10:1; Mác 1:16-20; 2:14; 3:13-14; 6:7; Lu-ca 5:27; 6:13; Giăng 1:43; 15:16

Các sứ đồ lãnh chức trách:

Từ Đức Chúa Trời Công vụ 15:7; ICô 1:1; 12:28; Ga-la-ti 1:1, 15-16; 1 Ti-mô-thê 1:1

Từ Jêsus Christ Ma-thi-ơ 10:5-7; 28:19; Mác 3:14; 16:15; Công vụ 1:2; 20:24; 26:16; Rô-ma 1:1, 5; ICô 1:17; IICô 5:20; Ga-la-ti 1:1, 11-12; 2 Phi-e-rơ 3:2

Từ Thánh Linh Công vụ 13:2, 4

Các sứ đồ được lựa chọn từ địa vị hèn hạ Ma-thi-ơ 4:18, 21; 9:9; Mác 1:16, 19; 2:14; Lu-ca 5:27-28

Các sứ đồ bỏ hết mọi sự mà theo Jêsus Christ Ma-thi-ơ 4:20, 22; Mác 1:18, 20; Lu-ca 5:11, 28; Ma-thi-ơ 19:27; Mác 10:28; Lu-ca 18:28

Các sứ đồ nhận được Thánh Linh Giăng 20:22; Công vụ 1:8; 2:1-4; 4:31; 6:3; ICô 7:40; 12:7-11; 2 Ti-mô-thê 1:14; Gia-cơ 4:5

Các sứ đồ nhờ Thánh Linh dẫn dắt mình vào mọi lẽ thật Giăng 14:26; 15:26; 16:13

Các sứ đồ nhờ Thánh Linh mà được sự khôn ngoan không ai chống lại nổi Ma-thi-ơ 10:19-20; Mác 13:11; Lu-ca 12:11-12; Công vụ 2:4; 6:10; ICô 2:12-13; 12:8

Các sứ đồ được quyền làm phép lạ Ma-thi-ơ 10:1, 8; Mác 3:15; 6:7; 16:20; Lu-ca 9:1; Công vụ 2:43

Các sứ đồ được sai đi giảng Tin Lành Ma-thi-ơ 10:1, 7; 28:19; Mác 16:15-20; Công vụ 14:7; 15:7; Rô-ma 1:15; 15:19; IICô 5:19; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 2:4

Các sứ đồ được sai đi giảng Tin Lành cho người Giu-đa trước hết Ma-thi-ơ 10:5-6; Lu-ca 24:47; Công vụ 11:19; 13:26, 46

Các sứ đồ được sai đi giảng Tin Lành cho các dân ngoại bang Ma-thi-ơ 28:19; Mác 16:15; Lu-ca 24:47; Công vụ 9:15; 19:10; 22:21; 26:17; Rô-ma 10:18; Ga-la-ti 1:16; 2:2; Ê-phê-sô 3:8

Phi-e-rơ là sứ đồ của người Giu-đa Ga-la-ti 2:7-8

Phao-lô là sứ đồ của dân ngoại bang Công vụ 9:15; 13:46; 18:6; 22:21; Rô-ma 1:5; 11:13; 15:16; Ga-la-ti 1:16; 2:7-8; Ê-phê-sô 3:8; 1 Ti-mô-thê 2:7

Các sứ đồ thấy Christ lúc Ngài hiện ra trong xác thịt Lu-ca 1:2; Giăng 1:14; Công vụ 1:21; Hê-bơ-rơ 2:3; 1 Giăng 1:1

Các sứ đồ Phi-e-rơ, Giăng, Gia-cơ đều dự kiến lúc Chúa biến hình Ma-thi-ơ 17:1-9; Mác 9:2-9; Lu-ca 9:28-36

Các sứ đồ đều làm chứng kiến về sự sống lại của Jêsus Christ Ma-thi-ơ 28:16-17; Mác 16:14; Lu-ca 24:36; Giăng 20:19-26; 21:1, 14; Công vụ 1:3; 2:32; 10:41; 13:31; ICô 15:5-7

Các sứ đồ đều làm chứng kiến về sự thăng thiên của Jêsus Christ Mác 16:14, 19; Lu-ca 24:50-51; Công vụ 1:2-9

Các sứ đồ chẳng thuộc về thế gian nầy Giăng 15:19; 17:14, 16

Các sứ đồ đều bị thế gian ghen ghét Ma-thi-ơ 10:22; 24:9; Mác 13:13; Lu-ca 21:17; Giăng 15:18; 17:14

Các sứ đồ phải chịu bắt bớ Ma-thi-ơ 10:17; 24:9; Lu-ca 21:16; Công vụ 4:3; 5:18, 40-41; 9:23-25; 12:3-5; 13:50; 14:5; 16:22-24; 21:27-32; 23:12-15; ICô 4:11-13; IICô 4:8-11; Ga-la-ti 5:11; 2 Ti-mô-thê 3:11

Các sứ đồ phải tuận đạo Lu-ca 21:16; Giăng 21:18-192 Phi-e-rơ 1:14; Công vụ 7:58-60; 12:2; 14:19; 22:20; ICô 4:9; 15:32; IICô 1:8-10; 4:11; 2 Ti-mô-thê 4:6; Khải huyền 2:13

Tên của mười hai sứ đồ Ma-thi-ơ 10:2-4; Mác 3:17-19; Lu-ca 6:13-16

SỬA TRỊ CỦA HỘI THÁNH, Sự

Các viên truyền đạo có quyền lập nên sự sửa trị của Hội Thánh Ma-thi-ơ 16:19; 18:18; Công vụ 15:23-29; ICô 5:3-5; 14:37; IICô 10:3; 13:10; Ê-phê-sô 4:11-15

Sự sửa trị của Hội Thánh cốt để:

Gìn giữ đạo giáo cho thuần túy và chánh đáng Rô-ma 16:17; 1 Ti-mô-thê 1:3; Tít 1:13-14

Phong và bổ chức trong Hội Thánh Công vụ 14:23; 15:22; ICô 7:17; IICô 8:19; 2 Ti-mô-thê 2:2; Tít 1:5

Sắp đặt cho có thứ tự trong sự nhóm hiệp ICô 11:17-34; 14:1-39

Giữ gìn thứ tự và phải phép trong cuộc thờ phượng ICô 11:20-21, 33-34; 14:23, 34, 40

Cai trị sự phân phát của bố thí Công vụ 6:1-3; ICô 16:1-4; IICô 8:10-11; 9:1-5; 1 Ti-mô-thê 5:16

Trách sửa kẻ phạm tội Ma-thi-ơ 18:15-17; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:11-12; 1 Ti-mô-thê 5:20; 2 Ti-mô-thê 4:2

Dứt phép thông công kẻ phạm tội hay cố chấp làm gương xấu ICô 5:3-5, 11; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:6; 1 Ti-mô-thê 1:20; Tít 3:10

Mục đích về sự sửa trị của Hội Thánh là gây dựng cho các tín đồ IICô 10:8; 13:10; ICô 14:26-31

Tín đồ phải phục quyền sửa trị của Hội Thánh Ma-thi-ơ 18:17; Công vụ 16:4; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:12; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:14; Hê-bơ-rơ 13:17; 1 Phi-e-rơ 5:5