Tìm kiếm

Tra Từ

SỐNG THUỘC LINH, Sự

 

Đức Chúa Trời là căn nguyên của sự sống thuộc linh Thi thiên 26:9; Cô-lô-se 2:13

Jêsus Christ là căn nguyên của sự sống lại thuộc linh Giăng 5:21, 25; 6:33, 51-53; 14:6; 1 Giăng 4:9

Thánh Linh là căn nguyên của sự sống thuộc linh Ê-xê-chiên 37:14Rô-ma 8:9-13

Lời của Đức Chúa Trời là lợi khí dùng để ban sự sống thuộc linh Ê-sai 55:3; IICô 3:6; 1 Phi-e-rơ 4:6

Sự sống thuộc linh được bảo tồn:

Bởi Jêsus Christ Giăng 6:57; ICô 10:3-4

Bởi đức tin Ga-la-ti 2:20

Bởi lời Đức Chúa Trời Phục truyền 8:3; Ma-thi-ơ 4:4

Bởi sự cầu nguyện Thi thiên 69:32

Sự sống thuộc linh bắt đầu lúc được tái sanh Giăng 3:3-8

Sự sống thuộc linh có buổi thơ ấu Lu-ca 10:21; ICô 3:1-2; 1 Giăng 2:12

Sự sống thuộc linh có buổi thanh niên 1 Giăng 2:13-14

Sự sống thuộc linh có buổi thành nhơn Ê-phê-sô 4:13; 1 Giăng 2:13-14

Sự sống thuộc linh được tả vẽ là:

Sống cho Đức Chúa Trời Rô-ma 6:11; Ga-la-ti 2:19

Sống trong đời mới Rô-ma 6:4

Bước theo Thánh Linh Ga-la-ti 5:25

Sống trong Chúa Jêsus Christ Rô-ma 6:11; 8:1-2

Sống vì Christ IICô 5:15

Đức Chúa Trời khiến sự sống thuộc linh mình được tỉnh lại Thi thiên 85:6; Ô-sê 6:2

Tình yêu thương anh em trong lòng minh chứng mình có sự sống thuộc linh 1 Giăng 3:14

Các thánh đồ đều có sự sống thuộc linh cả Ê-phê-sô 2:1, 5; Cô-lô-se 2:13

Sự sống thuộc linh nên giục lòng tín đồ mạnh mẽ trong sự phục sự Đức Chúa Trời Rô-ma 12:1

Thánh đồ vì sự sống thuộc linh mà ngợi khen Đức Chúa Trời Thi thiên 119:175

Thánh đồ kiếm thế lớn lên trong sự sống thuộc linh Ê-phê-sô 4:15; 1 Phi-e-rơ 2:2

Phải cầu xin Đức Chúa Trời thêm sự sống thuộc linh cho mình Thi thiên 119:25; 143:11

Kẻ ác bị cách xa sự sống thuộc linh Ê-phê-sô 4:18

Kẻ ưa sự vui chơi không có sự sống thuộc linh 1 Ti-mô-thê 5:6

Kẻ giả hình chẳng có sự sống thuộc linh Giu-đe 1:12; Khải huyền 3:1

Ví dụ về sự sống thuộc linh:

Hài cốt khô được sống Ê-xê-chiên 37:1-10

Con hoang đàng Lu-ca 15:24, 32